撤销: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)
Nghĩa tiếng Anh (English): to revoke, to repeal, to rescind, to cancel
Nét viết & luyện viết chữ 撤销
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rút, rút lui giải tỏa; bãi bỏ thu hồi
Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
tan chảy, cầu chì; chợ, bán; để giết thời gian, kết thúc, hủy bỏ
Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Câu ví dụ với từ “撤销”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
市场监管部门依法撤销了该企业因提交虚假财务资料与环境违法而骗取的全部行政许可与荣誉资质。
Shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ chè xiāo le gāi qǐ yè yīn tí jiāo xū jiǎ cái wù zī liào yǔ huán jìng wéi fǎ ér piàn qǔ de quán bù xíng zhèng xǔ kě yǔ róng yù zī zhì.
“Cơ quan quản lý thị trường đã theo quy định pháp luật bãi bỏ thu hồi toàn bộ giấy phép hành chính và chứng nhận danh dự mà doanh nghiệp này đã gian lận đạt được do nộp hồ sơ tài chính giả mạo và vi phạm pháp luật về môi trường.”
Market regulators legally revoked all administrative permits and honors obtained by the firm through falsified data and environmental violations.
深刻领悟“撤销”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ chè xiāo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “撤销” (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép) - TRIỆT TIÊU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "撤销" (bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “撤销” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 撤销 (chè xiāo)
撤销 (chè xiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “撤销” có phiên âm Pinyin là “chè xiāo”, âm Hán Việt là “TRIỆT TIÊU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)” (tiếng Anh: to revoke, to repeal, to rescind, to cancel).
Chữ 撤销 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “撤销” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.