超: siêu, vượt bậc; vượt quá, vượt trội (tiền tố)
Nghĩa tiếng Anh (English): super-, ultra-, hyper-, to exceed, to surpass
Nét viết & luyện viết chữ 超
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bước chân bộ TẨU (走) phi nhanh, Nghe lời TRIỆU (召) gọi vượt ghềnh băng sông. Chữ SIÊU (超) bứt phá thành công, Vươn lên đỉnh lớn thỏa lòng ước mơ.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
siêu, vượt bậc; vượt quá, vượt trội (tiền tố)
Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ TẨU (走) phi nhanh, Nghe lời TRIỆU (召) gọi vượt ghềnh băng sông. Chữ SIÊU (超) bứt phá thành công, Vươn lên đỉnh lớn thỏa lòng ước mơ.”
Câu ví dụ với từ “超”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国科研团队完全自主研制成功的超导量子计算原型机,在特定算法运算速度上实现了量子计算优越性。
Wǒ guó kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán zhì chéng gōng de chāo dǎo liàng zǐ jì suàn yuán xíng jī, zài tè dìng suàn fǎ yùn suàn sù dù shàng shí xiàn le liàng zǐ jì suàn yōu yuè xìng.
“Cỗ máy mẫu thử nghiệm tính toán lượng tử siêu dẫn siêu do đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo thành công đã thực hiện tính ưu việt tính toán lượng tử trên tốc độ tính toán thuật toán đặc thù.”
The superconducting quantum computing prototype developed domestically achieved quantum computational supremacy.
Từ “超” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn