炒股: chơi chứng khoán, đầu tư cổ phiếu
Nghĩa tiếng Anh (English): to speculate in stocks, to trade stocks
Nét viết & luyện viết chữ 炒股
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xào, rang; đầu cơ
Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
cổ phần, cổ phiếu; luồng, làn (lượng từ cho mùi, khí, lực); đùi
Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).
Câu ví dụ với từ “炒股”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
金融监管部门持续加强投资者教育,引导广大公众树立长期价值投资理念,坚决防范盲目炒股投机风险。
Jīn róng jiān guǎn bù mén chí xù jiā qiáng tóu zī zhě jiào yù, yǐn dǎo guǎng dà gōng zhòng shù lì cháng qī jià zhí tóu zī lǐ niàn, jiān jué fáng fàn máng mù chǎo gǔ tóu jī fēng xiǎn.
“Cơ quan giám sát tài chính liên tục tăng cường giáo dục nhà đầu tư, định hướng đông đảo công chúng xác lập quan niệm đầu tư giá trị lâu dài, kiên quyết phòng ngừa rủi ro đầu cơ lướt sóng chơi chứng khoán đầu tư cổ phiếu mù quáng.”
Regulators promote investor education, guiding the public towards value investing over stock speculation.
Từ “炒股” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn