畅通 Phồn thể: 暢通
Minh họa từ vựng 畅通
chàng tōng HÁN VIỆT: SƯỚNG THÔNG

畅通: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch

thông suốt trôi chảy lưu thông liền mạch

Nghĩa tiếng Anh (English): unimpeded, unclogged, smooth, to unblock

Nét viết & luyện viết chữ 畅通

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 畅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

畅
chàng tōng SƯỚNG THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 8 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).

通
tōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

Câu ví dụ với từ “畅通”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

加快构建全国统一大市场,着力打通制约经济循环的关键堵点,切实保障全国物流人流资金流高效畅通。

Jiā kuài gòu jiàn quán guó tǒng yī dà shì chǎng, zhuó lì dǎ tōng zhì yuē jīng jì xún huán de guān jiàn dǔ diǎn, qiè shí bǎo zhàng quán guó wù liú rén liú zī jīn liú gāo xiào chàng tōng.

“Đẩy nhanh xây dựng thị trường thống nhất lớn toàn quốc, dốc sức khơi thông các điểm nghẽn then chốt kìm hãm tuần hoàn kinh tế, bảo đảm thiết thực cho dòng lưu thông hàng hóa, dòng người và dòng vốn tài chính trên cả nước diễn ra thông suốt hiệu quả cao.”

Accelerate building a unified national market to unclog bottlenecks, ensuring smooth and efficient flows of goods, people, and funds.

Ví dụ #2

深刻领悟“畅通”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ chàng tōng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “畅通” (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch - SƯỚNG THÔNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "畅通" (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “畅通” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →