炒作
Minh họa từ vựng 炒作
chǎozuò HÁN VIỆT: SAO TÁC

炒作: thổi phồng, lăng-xê đánh bóng, tung chiêu trò

thổi phồng lăng-xê đánh bóng tung chiêu trò

Nghĩa tiếng Anh (English): to hype up, to speculate, hype, sensationalism

Nét viết & luyện viết chữ 炒作

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 炒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“NHÂN ĐỨNG chăm chỉ bên lề, Ghép cùng chữ SẠ bộn bề dựng xây. TÁC là làm việc hăng say, Công trình tác phẩm mỗi ngày vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

炒
chǎo SAO

xào, rang; đầu cơ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
作
zuò / zuō TÁC

làm việc, tác phẩm, sáng tác, tác dụng (zuò); xưởng thủ công — trong 作坊 (zuō)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG chăm chỉ bên lề, Ghép cùng chữ SẠ bộn bề dựng xây. TÁC là làm việc hăng say, Công trình tác phẩm mỗi ngày vươn cao.”

Câu ví dụ với từ “炒作”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科技界必须坚守严谨求实的科学道德规范,坚决杜绝在未经验证的前沿技术概念上进行不实夸大炒作。

Kē jì jiè bì xū jiān shǒu yán jǐn qiú shí de kē xué dào dé guī fàn, jiān jué dù jué zài wèi jīng yàn zhèng de qián yán jì shù gài niàn shàng jìn xíng bù shí kuā dà chǎo zuò.

“Giới khoa học công nghệ bắt buộc phải giữ vững chuẩn mực đạo đức khoa học cầu thị nghiêm cẩn, kiên quyết bài trừ việc thổi phồng lăng-xê phóng đại không đúng sự thật trên các khái niệm công nghệ tiên phong chưa qua kiểm chứng.”

The scientific community must uphold empirical ethics, rejecting hype on unverified technological concepts.

Từ “炒作” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →