闭 Phồn thể: 閉
Minh họa từ vựng 闭 (bì)
bì HÁN VIỆT: BẾ

闭: đóng, khép lại; bế mạc; ngừng

đóng khép lại bế mạc ngừng

Nghĩa tiếng Anh (English): to close, to shut, to conclude, to block

Nét viết & luyện viết chữ 闭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 闭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẾ (闭, phồn thể: 閉): thuộc bộ MÔN (門), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 关闭 (QUAN BẾ: đóng, đóng cửa, tắt, khép lại), 闭塞 (BẾ TẮC: bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

闭
bì BẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đóng, khép lại; bế mạc; ngừng

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Chữ BẾ (闭, phồn thể: 閉): thuộc bộ MÔN (門), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 关闭 (QUAN BẾ: đóng, đóng cửa, tắt, khép lại), 闭塞 (BẾ TẮC: bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín).

Câu ví dụ với từ “闭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

微电子纳米超净车间采用双重互锁自闭密封安全门,严密阻断外界微细灰尘颗粒侵入实验空间。

Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng chē jiān cǎi yòng shuāng chóng hù suǒ zì bì mì fēng ān quán mén, yán mì zǔ duàn wài jiè wēi xì huī chén kē lì qīn rù shí yàn kōng jiān.

“Phân xưởng siêu sạch nano vi điện tử áp dụng cửa an toàn niêm phong tự đóng khép lại khóa liên động đôi, ngăn chặn nghiêm ngặt các hạt bụi vi mô bên ngoài xâm nhập vào không gian thực nghiệm.”

The cleanroom uses interlocking self-closing doors to block microscopic dust from entering experiment areas.

Từ “闭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 闭 (bì)

闭 (bì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “闭” có phiên âm Pinyin là “bì”, âm Hán Việt là “BẾ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đóng, khép lại; bế mạc; ngừng” (tiếng Anh: to close, to shut, to conclude, to block).

Chữ 闭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “闭” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 門. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2025-11-04T12:29:31+07:00