补助: tiền trợ cấp, phụ cấp; trợ cấp hỗ trợ
Nghĩa tiếng Anh (English): subsidy, financial allowance, grant, to subsidize
Nét viết & luyện viết chữ 补助
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vá, sửa chữa; bổ sung, bù đắp; tẩm bổ
Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
tiền trợ cấp, phụ cấp; trợ cấp hỗ trợ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ THẢ xếp chồng Bên phải thêm LỰC góp công giúp người Cùng nhau gánh vác việc đời BANG TRỢ đoàn kết rạng ngời tình thân.”
Chữ TRỢ (助) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ THẢ (且) ở bên trái và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở bên phải. Trong văn tự cổ, chữ THẢ (且) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những tảng đá xếp chồng hoặc lưỡi cày đang xới đất; khi công việc nặng nhọc quá sức một người, có thêm cánh tay rắn chắc (力) đến góp sức đẩy cùng thì mọi việc trở nên nhẹ nhàng. Vì vậy chữ TRỢ mang nghĩa là 'giúp đỡ, hỗ trợ, tiếp sức'.
Câu ví dụ với từ “补助”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家设立高水平基础科学博士后专项支持计划,大幅提高了青年科研人员的生活待遇与学术创新补助。
Guó jiā shè lì gāo shuǐ píng jī chǔ kē xué bó shì hòu zhuān xiàng zhī chí jì huà, dà fú tí gāo le qīng nián kē yán rén yuán de shēng huó dài yù yǔ xué shù chuàng xīn bǔ zhù.
“Nhà nước thiết lập kế hoạch hỗ trợ chuyên án sau tiến sĩ khoa học cơ bản trình độ cao, nâng cao vượt bậc mức trợ cấp phụ cấp đổi mới sáng tạo học thuật và đãi ngộ sinh hoạt cho cán bộ nghiên cứu trẻ.”
The state established postdoctoral support programs, raising living allowances and research subsidies.
Từ “补助” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 补助 (bǔzhù)
补助 (bǔzhù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “补助” có phiên âm Pinyin là “bǔzhù”, âm Hán Việt là “BỔ TRỢ”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiền trợ cấp, phụ cấp; trợ cấp hỗ trợ” (tiếng Anh: subsidy, financial allowance, grant, to subsidize).
Chữ 补助 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “补助” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.