遍地: khắp nơi, đầy khắp mặt đất, tràn ngập
Nghĩa tiếng Anh (English): everywhere, all over the place
Nét viết & luyện viết chữ 遍地
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾN (遍): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 遍布 (BIẾN BỐ: rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp
Chữ BIẾN (遍): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 遍布 (BIẾN BỐ: rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi).
một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)
Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Câu ví dụ với từ “遍地”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
金秋十月稻浪飘香,广袤辽阔的东北黑土地上呈现出一派遍地金黄、喜迎大丰收的壮丽画卷。
Jīn qiū shí yuè dào làng piāo xiāng, guǎng mào liáo kuò de dōng běi hēi tǔ dì shàng chéng xiàn chū yī pài biàn dì jīn huáng, xǐ yíng dà fēng shōu de zhuàng lì huà juàn.
“Tháng Mười mùa thu vàng hương lúa thơm ngát, trên mảnh đất đen Đông Bắc bao la bát ngát hiện ra một bức tranh tráng lệ vàng óng tràn ngập khắp nơi đầy khắp ruộng đồng đón chào mùa vàng đại bội thu.”
In golden October, vast black soil fields present a magnificent picture of golden harvest everywhere.
Từ “遍地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn