扁
Minh họa từ vựng 扁
biǎn HÁN VIỆT: BIỂN

扁: dẹt, bẹt, mỏng dẹt

dẹt bẹt mỏng dẹt

Nghĩa tiếng Anh (English): flat, flattened

Nét viết & luyện viết chữ 扁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “扁” (biǎn) có âm Hán Việt là “BIỂN”, thuộc bộ thủ 艸, mang nghĩa chính là “dẹt, bẹt, mỏng dẹt”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扁
biǎn BIỂN

dẹt, bẹt, mỏng dẹt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “扁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

箱子被压扁了,里面的东西可能受损了。

xiāng zǐ bèi yā biǎn le , lǐ miàn de dōng xī kě néng shòu sǔn le 。

“Cái thùng bị ép bẹp dí, đồ đạc bên trong có lẽ đã bị hỏng.”

The box was crushed flat, and the contents inside might be damaged.

Từ “扁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →