播: gieo trồng; phát sóng, truyền phát
Nghĩa tiếng Anh (English): to sow, to broadcast, to spread, to air
Nét viết & luyện viết chữ 播
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “播” (bō) có âm Hán Việt là “BÁ”, thuộc bộ thủ 艸, mang nghĩa chính là “gieo trồng; phát sóng, truyền phát”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gieo trồng; phát sóng, truyền phát
Câu ví dụ với từ “播”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家电视台面向全球多语种同步直播了大国重器成功完成首次深海载人万米深潜的壮丽历史画面。
Guó jiā diàn shì tái miàn xiàng quán qiú duō yǔ zhǒng tóng bù zhí bō le dà guó zhòng qì chéng gōng wán chéng shǒu cì shēn hǎi zài rén wàn mǐ shēn qián de zhuàng lì lì shǐ huà miàn.
“Đài truyền hình quốc gia hướng tới toàn cầu đã truyền hình phát sóng trực tiếp đồng thời đa ngôn ngữ khung hình lịch sử tráng lệ về việc đại khí quốc gia hoàn thành chuyến lặn sâu có người lái vạn mét biển sâu lần đầu tiên thành công.”
The national TV network broadcast the historic 10,000-meter deep-sea dive live to global audiences.
Từ “播” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn