编制: biên chế; biên soạn, lập kế hoạch; đan lát
Nghĩa tiếng Anh (English): to compile, to draw up (a plan), establishment, headcount
Nét viết & luyện viết chữ 编制
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra
Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
biên chế; biên soạn, lập kế hoạch; đan lát
Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Câu ví dụ với từ “编制”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家发展改革委联合多部门科学编制完成了未来十年国家战略前沿重大科技基础设施建设中长期规划。
Guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi lián hé duō bù mén kē xué biān zhì wán chéng le wèi lái shí nián guó jiā zhàn lüè qián yán zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī jiàn shè zhōng cháng qī guī huà.
“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia liên kết cùng nhiều bộ ngành đã hoàn thành việc lập kế hoạch biên soạn một cách khoa học Quy hoạch Trung và Dài hạn Xây dựng Cơ sở Hạ tầng Khoa học Công nghệ Trọng đại Tiên phong Chiến lược Quốc gia trong mười năm tới.”
National authorities compiled medium- and long-term plans for mega-science infrastructure construction.
Từ “编制” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 编制 (biānzhì)
编制 (biānzhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “编制” có phiên âm Pinyin là “biānzhì”, âm Hán Việt là “BIÊN CHẾ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biên chế; biên soạn, lập kế hoạch; đan lát” (tiếng Anh: to compile, to draw up (a plan), establishment, headcount).
Chữ 编制 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “编制” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.