本期: kỳ này, số này, đợt này (tập san/học kỳ)
Nghĩa tiếng Anh (English): current period, this issue, current term
Nét viết & luyện viết chữ 本期
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cây MỘC đứng vững giữa trời, Một nét ngang dưới chỉ nơi cội nguồn. Chữ BẢN gốc rễ vuông tròn, Giữ tâm căn bản sắt son vững bền.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cuốn, quyển (sách)
Câu thơ nhớ chữ: “Cây MỘC đứng vững giữa trời, Một nét ngang dưới chỉ nơi cội nguồn. Chữ BẢN gốc rễ vuông tròn, Giữ tâm căn bản sắt son vững bền.”
kỳ, thời kỳ, giai đoạn; số (báo/tạp chí)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỲ đọc âm Bên phải trăng NGUYỆT âm thầm tròn vơi Tuần hoàn năm tháng đất trời TINH KỲ, KỲ HẠN đúng lời hẹn xưa.”
Câu ví dụ với từ “本期”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
本期国际权威顶尖物理学学术刊物以封面专版形式,深度报道了我国在量子隐形传态领域的重大突破。
Běn qī guó jì quán wēi dǐng jiān wù lǐ xué xué shù kān wù yǐ fēng miàn zhuān bǎn xíng shì, shēn dù bào dào le wǒ guó zài liàng zǐ yǐn xíng chuán tài lǐng yù de zhòng dà tū pò.
“Kỳ này số này của tạp chí học thuật vật lý hàng đầu có thẩm quyền quốc tế dưới hình thức chuyên bản trang bìa đã đưa tin sâu sắc về bước đột phá trọng đại của nước ta trong lĩnh vực truyền thái lượng tử ẩn hình.”
This issue of the top physics journal featured China's quantum teleportation breakthroughs on its cover.
Từ “本期” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn