✨ Chủ đề
Đến phần tra cứu từ vựng

MỘT CHÚT TIẾNG TRUNG, MỖI NGÀY

Thêm một từ HSK
Mở một thế giới

Từ những tiếng chào đầu tiên đến những câu chuyện dài.
Khám phá từ vựng HSK theo cách nhẹ nhàng của bạn.

Bắt đầu học ngay
HSK 1–9 · Phát âm & nét viết · Học theo nhịp của bạn
Nghe để nhớ lâu Viết để hiểu sâu Học qua ví dụ Từ cơ bản đến nâng cao

GÓC HỌC TẬP CỦA BẠN

Hôm nay, bạn muốn học gì?

Chọn cấp độ. Khám phá từng từ. Tiến bộ mỗi ngày.

HSK1
Sơ cấp 1 • Nền tảng nhập môn • 506 Thẻ Từ Vựng

Kho Thẻ Từ Vựng HSK 1 – HSK 9 Toàn Tập (Đang xem: HSK 1)

Nắm vững nhóm từ vựng giao tiếp căn bản nhất: chào hỏi, số đếm, gia đình, thời gian, ăn uống và sinh hoạt hằng ngày. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 506 thẻ từ vựng HSK 1
#151 HSK 1 Danh từ
后天
hòutiān HẬU THIÊN

ngày kia, ngày mốt

day after tomorrow

后天上午九点,学校将在大礼堂隆重举行本学期的优秀留学生奖学金颁奖典礼。

Hòu tiān shàng wǔ jiǔ diǎn, xué xiào jiāng zài dà lǐ táng lóng zhòng jǔ xíng běn xué qī de yōu xiù liú xué shēng jiǎng xué jīn bān jiǎng diǎn lǐ.

“Vào 9 giờ sáng ngày kia ngày mốt, nhà trường sẽ long trọng tổ chức Lễ trao Học bổng Lưu học sinh Ưu tú học kỳ này tại Đại lễ đường.”

Bộ: 口 • 21 nét • 12/03/2026
Nét viết & Chiết tự
#153 HSK 1 Danh từ
话
huà THOẠI

lời nói, câu chuyện, tiếng

word, speech, talk, spoken language

老师一番深入浅出、语重心长的话,深深启发并鼓励了在场的每一位同学。

Lǎo shī yī fān shēn rù qiǎn chū, yǔ zhòng xīn cháng de huà, shēn shēn qǐ fā bìng gǔ lì le zài chǎng de měi yī wèi tóng xué.

“Những lời nói lời khuyên can ân cần tha thiết, đi sâu vào bản chất dễ hiểu của người thầy giáo đã khích lệ và gợi mở sâu sắc cho từng bạn học sinh có mặt trong phòng.”

Bộ: 言 • 8 nét • 05/08/2021
Nét viết & Chiết tự
#157 HSK 1 Động từ
回到
huídào HỒI ĐÁO

trở về, quay trở lại (nơi chốn)

to return to, to go back to

完成长达半年的太空出差任务后,英雄航天员们顺利平安回到了祖国大地的怀抱。

Wán chéng zhǎng dá bàn nián de tài kōng chū chāi rèn wù hòu, yīng xióng háng tiān yuán men shùn lì píng ān huí dào le zǔ guó dà dì de huái bào.

“Sau khi hoàn thành nhiệm vụ công tác không gian kéo dài suốt nửa năm, các phi hành gia anh hùng đã thuận lợi bình an trở về quay trở lại trong vòng tay đất mẹ Tổ quốc.”

Bộ: 刀 • 27 nét • 09/08/2024
Nét viết & Chiết tự
#158 HSK 1 Động từ
回家
huíjiā HỒI GIA

về nhà

to go home, to return home

每到新春佳节,无论身在何方,游子们总会跨越千山万水赶回家与亲人团聚。

Měi dào xīn chūn jiā jié, wú lùn shēn zài hé fāng, yóu zi men zǒng huì kuà yuè qiān shān wàn shuǐ gǎn huí jiā yǔ qīn rén tuán jù.

“Cứ mỗi dịp Tết đến xuân về, bất kể ở nơi phương trời nào, những người con xa xứ luôn vượt qua muôn dặm non sông để trở về nhà đoàn tụ cùng người thân.”

Bộ: 宀 • 22 nét • 03/12/2013
Nét viết & Chiết tự
#159 HSK 1 Động từ
回来
huílai HỒI LAI

trở về, về đây

to come back, to return

他出差刚一回来,就立刻投入到了重大科研课题的方案优化讨论中。

Tā chū chāi gāng yī huí lái, jiù lì kè tóu rù dào le zhòng dà kē yán kè tí de fāng àn yōu huà tǎo lùn zhōng.

“Anh ấy vừa đi công tác trở về đây là ngay lập tức lao vào các cuộc thảo luận tối ưu hóa phương án đề tài nghiên cứu khoa học trọng đại.”

Bộ: 木 • 24 nét • 08/11/2014
Nét viết & Chiết tự
#160 HSK 1 Động từ
回去
huíqu HỒI KHỨ

trở về, đi về

to go back, to return

天色已晚,自习室快要关门了,大家收拾好书本准备回去宿舍休息。

Tiān sè yǐ wǎn, zì xí shì kuài yào guān mén le, dà jiā shōu shí hǎo shū běn zhǔn bèi huí qù sù shè xiū xī.

“Trời đã về khuya muộn, phòng tự học sắp đóng cửa rồi, mọi người thu dọn sách vở chuẩn bị đi về trở về ký túc xá nghỉ ngơi.”

Bộ: 厶 • 23 nét • 31/12/2013
Nét viết & Chiết tự
#162 HSK 1 Danh từ
火车
huǒchē HOẢ XA

tàu hỏa, xe lửa

train

乘坐平稳飞驰的高铁火车,从北京到上海一千三百多公里只需要四个多小时。

Chéng zuò píng wěn fēi chí de gāo tiě huǒ chē, cóng běi jīng dào shàng hǎi yī qiān sān bǎi duō gōng lǐ zhǐ xū yào sì gè duō xiǎo shí.

“Ngồi trên đoàn tàu hỏa xe lửa cao tốc lao vun vút êm thuận, đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải hơn 1.300 km chỉ mất hơn bốn tiếng đồng hồ.”

Bộ: 火 • 20 nét • 18/02/2013
Nét viết & Chiết tự
#163 HSK 2 Danh từ
机场
jī chǎng CƠ TRƯỜNG

sân bay

airport

我们去机场接朋友。

Wǒmen qù jīchǎng jiē péngyou.

“Chúng tôi đi sân bay đón bạn.”

Bộ: 木 • 17 nét • 26/02/2026
Nét viết & Chiết tự
#164 HSK 1 Danh từ
机票
jīpiào CƠ PHIẾU

vé máy bay

airplane ticket, air ticket

收到国际学术会议的正式邀请函后,他第一时间在网上预订好了往返机票。

Shōu dào guó jì xué shù huì yì de zhèng shì yāo qǐng hán hòu, tā dì yī shí jiān zài wǎng shàng yù dìng hǎo le wǎng fǎn jī piào.

“Sau khi nhận được thư mời chính thức tham dự hội nghị học thuật quốc tế, anh ấy đã lập tức đặt vé máy bay khứ hồi trên mạng trong thời gian sớm nhất.”

Bộ: 木 • 17 nét • 15/01/2020
Nét viết & Chiết tự
#165 HSK 2 Danh từ
鸡蛋
jī dàn KÊ ĐẢN

trứng

egg

早上我吃了一个鸡蛋。

Zǎoshang wǒ chī le yí gè jīdàn.

“Buổi sáng tôi đã ăn một quả trứng gà.”

Bộ: 鸟 • 20 nét • 22/12/2019
Nét viết & Chiết tự
#167 HSK 1 Động từ
记
jì KÝ

ghi nhớ; ghi chép lại

to remember, to note down, to record

学习汉语生词时,我们要善于把生词放在具体语境句子中去记,效果会更好。

Xué xí hàn yǔ shēng cí shí, wǒ men yào shàn yú bǎ shēng cí fàng zài jù tǐ yǔ jìng jù zi zhōng qù jì, xiào guǒ huì gèng hǎo.

“Khi học từ mới tiếng Hán, chúng ta cần biết cách đặt từ mới vào trong câu ngữ cảnh cụ thể để ghi nhớ, hiệu quả sẽ tốt hơn nhiều.”

Bộ: 人 • 12 nét • 16/11/2019
Nét viết & Chiết tự
#169 HSK 1 Động từ
记住
jìzhu KÝ TRÚ

nhớ kỹ, ghi nhớ khắc sâu

to remember firmly, to keep in mind

青年人要牢牢记住历史的经验教训,肩负起推动时代向前发展的崇高使命。

Qīng nián rén yào láo láo jì zhù lì shǐ de jīng yàn jiào xùn, jiān fù qǐ tuī dòng shí dài xiàng qián fā zhǎn de chóng gāo shǐ mìng.

“Thanh niên cần phải ghi nhớ nhớ kỹ khắc sâu những bài học kinh nghiệm của lịch sử, gánh vác sứ mệnh cao cả thúc đẩy thời đại tiến lên phía trước.”

Bộ: 人 • 23 nét • 20/03/2019
Nét viết & Chiết tự
#171 HSK 1 Danh từ
家里
jiālǐ GIA LÝ

trong nhà, ở nhà

at home, inside the home

周末闲暇时光,他在家里一边听着轻音乐一边品茗读书,过得非常充实惬意。

Zhōu mò xián xiá shí guāng, tā zài jiā lǐ yī biān tīng zhe qīng yīn yuè yī biān pǐn míng dú shū, guò dé fēi cháng chōng shí qiè yì.

“Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, anh ấy ở trong nhà vừa nghe nhạc nhẹ vừa thưởng trà đọc sách, trải qua một ngày vô cùng thảnh thơi thoải mái và ý nghĩa.”

Bộ: 宀 • 16 nét • 10/09/2017
Nét viết & Chiết tự
#172 HSK 1 Danh từ
家人
jiārén GIA NHÂN

người nhà, thành viên gia đình

family members, family

无论工作多么忙碌,我们都要多抽出时间陪伴身边的家人,关心他们的身心健康。

Wú lùn gōng zuò duō me máng lù, wǒ men dōu yào duō chōu chū shí jiān péi bàn shēn biān de jiā rén, guān xīn tā men de shēn xīn jiàn kāng.

“Bất kể công việc có bận rộn đến đâu, chúng ta đều phải dành nhiều thời gian hơn để bầu bạn với người nhà người thân trong gia đình, quan tâm đến sức khỏe thể chất và tinh thần của họ.”

Bộ: 宀 • 17 nét • 17/03/2017
Nét viết & Chiết tự
#173 HSK 1 Danh từ
间
jiān / jiàn GIAN / GIÁN

giữa, không gian, thời gian, gian phòng (jiān); khoảng cách, gián đoạn, gián tiếp (jiàn)

between, room, space, time (jiān); gap, interval, indirect, spy (jiàn)

朋友之间应该互相理解和信任。

Péngyou zhījiān yīnggāi hùxiāng lǐjiě hé xìnrèn.

“[jiān - Danh từ / Lượng từ] Giữa bạn bè với nhau nên thấu hiểu và tin tưởng lẫn nhau.”

Bộ: 门 • 8 nét • 01/02/2020
Nét viết & Chiết tự
#174 HSK 1 Động từ
见
jiàn KIẾN

thấy, nhìn thấy; gặp gỡ

to see, to catch sight of, to meet

好久不见!真高兴今天能在国际青年学者交流论坛上与你再次相聚。

Hǎo jiǔ bú jiàn! zhēn gāo xìng jīn tiān néng zài guó jì qīng nián xué zhě jiāo liú lùn tán shàng yǔ nǐ zài cì xiāng jù.

“Lâu ngày không gặp thấy nhau! Thật vui mừng khi hôm nay có thể gặp lại hội ngộ cùng bạn tại Diễn đàn Giao lưu Học giả Trẻ Quốc tế.”

Bộ: 见 • 14 nét • 01/02/2020
Nét viết & Chiết tự
#178 HSK 1 Danh từ
教学楼
jiàoxuélóu GIÁO HỌC LÂU

tòa nhà giảng đường, khu phòng học

teaching building, academic building

校园中心那座新建的现代化智能教学楼配备了全数字化互动多媒体教学系统。

Xiào yuán zhōng xīn nà zuò xīn jiàn de xiàn dài huà zhì néng jiào xué lóu pèi bèi le quán shù zì huà hù dòng duō méi tǐ jiào xué xì tǒng.

“Tòa nhà giảng đường khu phòng học thông minh hiện đại hóa mới xây ở trung tâm khuôn viên trường được trang bị hệ thống giảng dạy đa phương tiện tương tác số hóa toàn diện.”

Bộ: 攴 • 35 nét • 09/06/2026
Nét viết & Chiết tự
#179 HSK 2 Danh từ
介绍
jiè shào GIỚI THIỆU

giới thiệu

to introduce, to recommend, introduction

我给你介绍一下。

Wǒ gěi nǐ jièshào yíxià.

“Để tôi giới thiệu với bạn một chút.”

Bộ: 人 • 22 nét • 20/02/2025
Nét viết & Chiết tự
#180 HSK 1 Danh từ
姐
jiě TỶ

chị gái (tỷ)

elder sister

我姐是一名资深外科医生,工作救死扶伤、严谨负责,是我心中崇敬的榜样。

Wǒ jiě shì yī míng zī shēn wài kē yī shēng, gōng zuò jiù sǐ fú shāng, yán jǐn fù zé, shì wǒ xīn zhōng chóng jìng de bǎng yàng.

“Chị gái tôi là một bác sĩ ngoại khoa kỳ cựu, làm công việc cứu người chữa bệnh, cẩn trọng trách nhiệm, là tấm gương sáng tôi vô cùng tôn kính trong lòng.”

Bộ: 女 • 12 nét • 17/08/2025
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 1 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 1 bao gồm 506 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 1? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.