机票 Phồn thể: 機票
Minh họa từ vựng 机票
jīpiào HÁN VIỆT: CƠ PHIẾU

机票: vé máy bay

vé máy bay

Nghĩa tiếng Anh (English): airplane ticket, air ticket

Nét viết & luyện viết chữ 机票

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 机

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

票
piào PHIẾU

vé

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ Á tựa mây vây, Dưới đặt bàn THỊ lửa vút bay. Mỏng nhẹ như tờ ngân PHIẾU quý, Vé tàu vé chợ nắm trong tay.”

Câu ví dụ với từ “机票”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

收到国际学术会议的正式邀请函后,他第一时间在网上预订好了往返机票。

Shōu dào guó jì xué shù huì yì de zhèng shì yāo qǐng hán hòu, tā dì yī shí jiān zài wǎng shàng yù dìng hǎo le wǎng fǎn jī piào.

“Sau khi nhận được thư mời chính thức tham dự hội nghị học thuật quốc tế, anh ấy đã lập tức đặt vé máy bay khứ hồi trên mạng trong thời gian sớm nhất.”

After receiving the formal invitation to the international conference, he booked round-trip air tickets online immediately.

Từ “机票” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →