回到: trở về, quay trở lại (nơi chốn)
Nghĩa tiếng Anh (English): to return to, to go back to
Nét viết & luyện viết chữ 回到
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trở về, quay về
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”
đến, tới; đạt được
Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”
Câu ví dụ với từ “回到”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
完成长达半年的太空出差任务后,英雄航天员们顺利平安回到了祖国大地的怀抱。
Wán chéng zhǎng dá bàn nián de tài kōng chū chāi rèn wù hòu, yīng xióng háng tiān yuán men shùn lì píng ān huí dào le zǔ guó dà dì de huái bào.
“Sau khi hoàn thành nhiệm vụ công tác không gian kéo dài suốt nửa năm, các phi hành gia anh hùng đã thuận lợi bình an trở về quay trở lại trong vòng tay đất mẹ Tổ quốc.”
After a six-month mission in space, the hero astronauts safely returned to the embrace of the motherland.
Từ “回到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn