姐: chị gái (tỷ)
Nghĩa tiếng Anh (English): elder sister
Nét viết & luyện viết chữ 姐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên bàn thờ cúng tổ tiên Chị gái thay mẹ vẹn tuyền tình thâm. Bên NỮ (女) chữ THẢ (且) dịu hiền, Chữ TỶ (姐) săn sóc giữ yên cửa nhà.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chị gái (tỷ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên bàn thờ cúng tổ tiên Chị gái thay mẹ vẹn tuyền tình thâm. Bên NỮ (女) chữ THẢ (且) dịu hiền, Chữ TỶ (姐) săn sóc giữ yên cửa nhà.”
Câu ví dụ với từ “姐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我姐是一名资深外科医生,工作救死扶伤、严谨负责,是我心中崇敬的榜样。
Wǒ jiě shì yī míng zī shēn wài kē yī shēng, gōng zuò jiù sǐ fú shāng, yán jǐn fù zé, shì wǒ xīn zhōng chóng jìng de bǎng yàng.
“Chị gái tôi là một bác sĩ ngoại khoa kỳ cựu, làm công việc cứu người chữa bệnh, cẩn trọng trách nhiệm, là tấm gương sáng tôi vô cùng tôn kính trong lòng.”
My elder sister is a veteran surgeon who saves lives with strict responsibility, serving as a role model in my heart.
Từ “姐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn