记住: nhớ kỹ, ghi nhớ khắc sâu
Nghĩa tiếng Anh (English): to remember firmly, to keep in mind
Nét viết & luyện viết chữ 记住
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ghi nhớ; ghi chép lại
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.”
ở, sống
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Bên phải chữ CHỦ sáng ngời đèn hoa Làm chủ mảnh đất quê nhà An cư CƯ TRÚ chan hòa ấm êm.”
Câu ví dụ với từ “记住”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年人要牢牢记住历史的经验教训,肩负起推动时代向前发展的崇高使命。
Qīng nián rén yào láo láo jì zhù lì shǐ de jīng yàn jiào xùn, jiān fù qǐ tuī dòng shí dài xiàng qián fā zhǎn de chóng gāo shǐ mìng.
“Thanh niên cần phải ghi nhớ nhớ kỹ khắc sâu những bài học kinh nghiệm của lịch sử, gánh vác sứ mệnh cao cả thúc đẩy thời đại tiến lên phía trước.”
Youth should firmly remember historical lessons and shoulder noble missions to propel the era forward.
Từ “记住” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn