记 Phồn thể: 記
Minh họa từ vựng 记
jì HÁN VIỆT: KÝ

记: ghi nhớ; ghi chép lại

ghi nhớ ghi chép lại

Nghĩa tiếng Anh (English): to remember, to note down, to record

Nét viết & luyện viết chữ 记

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 记

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

记
jì KÝ

ghi nhớ; ghi chép lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.”

Câu ví dụ với từ “记”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

学习汉语生词时,我们要善于把生词放在具体语境句子中去记,效果会更好。

Xué xí hàn yǔ shēng cí shí, wǒ men yào shàn yú bǎ shēng cí fàng zài jù tǐ yǔ jìng jù zi zhōng qù jì, xiào guǒ huì gèng hǎo.

“Khi học từ mới tiếng Hán, chúng ta cần biết cách đặt từ mới vào trong câu ngữ cảnh cụ thể để ghi nhớ, hiệu quả sẽ tốt hơn nhiều.”

When learning new Chinese vocabulary, placing words into specific contextual sentences makes remembering them far more effective.

Từ “记” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →