回来 Phồn thể: 回來
Minh họa từ vựng 回来
huílai HÁN VIỆT: HỒI LAI

回来: trở về, về đây

trở về về đây

Nghĩa tiếng Anh (English): to come back, to return

Nét viết & luyện viết chữ 回来

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 回

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

回
huí HỒI

trở về, quay về

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”

来
lái LAI

đến, tới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “回来”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他出差刚一回来,就立刻投入到了重大科研课题的方案优化讨论中。

Tā chū chāi gāng yī huí lái, jiù lì kè tóu rù dào le zhòng dà kē yán kè tí de fāng àn yōu huà tǎo lùn zhōng.

“Anh ấy vừa đi công tác trở về đây là ngay lập tức lao vào các cuộc thảo luận tối ưu hóa phương án đề tài nghiên cứu khoa học trọng đại.”

As soon as he came back from his business trip, he immediately plunged into discussions on project optimization.

Từ “回来” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →