火车: tàu hỏa, xe lửa
Nghĩa tiếng Anh (English): train
Nét viết & luyện viết chữ 火车
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lửa; nổi tiếng, hot; tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.”
xe hơi
Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”
Câu ví dụ với từ “火车”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
乘坐平稳飞驰的高铁火车,从北京到上海一千三百多公里只需要四个多小时。
Chéng zuò píng wěn fēi chí de gāo tiě huǒ chē, cóng běi jīng dào shàng hǎi yī qiān sān bǎi duō gōng lǐ zhǐ xū yào sì gè duō xiǎo shí.
“Ngồi trên đoàn tàu hỏa xe lửa cao tốc lao vun vút êm thuận, đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải hơn 1.300 km chỉ mất hơn bốn tiếng đồng hồ.”
Taking the smooth high-speed train, traveling over 1,300 km from Beijing to Shanghai takes just over four hours.
Từ “火车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn