见面 Phồn thể: 見面
Minh họa từ vựng 见面
jiàn miàn HÁN VIỆT: KIẾN DIỆN

见面: gặp mặt, gặp gỡ

gặp mặt gặp gỡ

Nghĩa tiếng Anh (English): to meet, to see each other

Nét viết & luyện viết chữ 见面

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 见

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

见
jiàn KIẾN

thấy, nhìn thấy; gặp gỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”

面
miàn DIỆN

mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

Câu ví dụ với từ “见面”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们明天见面。

wǒ men míng tiān jiàn miàn 。

“Chúng ta gặp nhau ngày mai.”

We meet tomorrow.

Ví dụ #2

熟练掌握“见面”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ jiàn miàn ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “见面” (gặp gỡ - KIẾN DIỆN) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "见面" (gặp gỡ) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “见面” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →