间: giữa, không gian, thời gian, gian phòng (jiān); khoảng cách, gián đoạn, gián tiếp (jiàn)
Nghĩa tiếng Anh (English): between, room, space, time (jiān); gap, interval, indirect, spy (jiàn)
Nét viết & luyện viết chữ 间
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ Ánh mặt trời NHẬT (日) bất ngờ chiếu qua Khoảng không ở giữa hiện ra Thời gian, không gian, gian nhà bình yên.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giữa, không gian, thời gian, gian phòng (jiān); khoảng cách, gián đoạn, gián tiếp (jiàn)
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ Ánh mặt trời NHẬT (日) bất ngờ chiếu qua Khoảng không ở giữa hiện ra Thời gian, không gian, gian nhà bình yên.”
Câu ví dụ với từ “间”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
朋友之间应该互相理解和信任。
Péngyou zhījiān yīnggāi hùxiāng lǐjiě hé xìnrèn.
“[jiān - Danh từ / Lượng từ] Giữa bạn bè với nhau nên thấu hiểu và tin tưởng lẫn nhau.”
This newly completed high-standard physics lab is equipped with advanced optical vibration-isolation tables.
这路公交车每隔十分钟发一班,间隔很短。
Zhè lù gōngjiāochē měi gé shí fēnzhōng fā yì bān, jiàngé hěn duǎn.
“[jiàn - Danh từ / Động từ / Tính từ] Tuyến xe buýt này cứ cách 10 phút lại có một chuyến, khoảng cách thời gian rất ngắn.”
Từ “间” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn