我姐姐很喜欢看书。
Wǒ jiějie hěn xǐhuan kàn shū.
“Chị gái tôi rất thích đọc sách.”
MỘT CHÚT TIẾNG TRUNG, MỖI NGÀY
Từ những tiếng chào đầu tiên đến những câu chuyện dài.
Khám phá từ vựng HSK theo cách nhẹ nhàng của bạn.
GÓC HỌC TẬP CỦA BẠN
Chọn cấp độ. Khám phá từng từ. Tiến bộ mỗi ngày.
我姐姐很喜欢看书。
Wǒ jiějie hěn xǐhuan kàn shū.
“Chị gái tôi rất thích đọc sách.”
今年我国在载人航天与深空探测领域接连取得了多项举世瞩目的重大创新突破。
Jīn nián wǒ guó zài zài rén háng tiān yǔ shēn kōng tàn cè lǐng yù jiē lián qǔ dé le duō xiàng jǔ shì zhǔ mù dì zhòng dà chuàng xīn tū pò.
“Năm nay nước ta trong lĩnh vực thám trắc không gian sâu và hàng không vũ trụ có người lái đã liên tiếp đạt được nhiều đột phá đổi mới sáng tạo trọng đại khiến toàn thế giới dõi theo.”
今天星期一。
Jīntiān xīngqīyī.
“Hôm nay là thứ Hai.”
请进,请坐!
Qǐng jìn, qǐng zuò!
“Mời vào, mời ngồi!”
外边天气冷,请快请进来喝杯热茶暖暖身子吧!
Wài biān tiān qì lěng, qǐng kuài qǐng jìn lái hē bēi rè chá nuǎn nuǎn shēn zi ba!
“Bên ngoài trời lạnh, xin mời bạn hãy mau đi vào đây uống ly tách trà nóng cho ấm người nhé!”
请大家排好队依次刷身份证进去考场,保持考场安静与良好秩序。
Qǐng dà jiā pái hǎo duì yī cì shuā shēn fèn zhèng jìn qù kǎo chǎng, bǎo chí kǎo chǎng ān jìng yǔ liáng hǎo zhì xù.
“Xin mời mọi người xếp hàng ngay ngắn lần lượt quét căn cước công dân đi vào trong phòng thi, giữ gìn trật tự tốt và sự yên tĩnh trong phòng thi.”
我到家就打电话给你。
Wǒ dào jiā jiù dǎ diànhuà gěi nǐ.
“Tôi về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay.”
我觉得今天有点儿冷。
Wǒ juéde jīntiān yǒudiǎnr lěng.
“Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.”
文明交通、安全第一,开车出行时请务必系好安全带并严格遵守交通信号灯。
Wén míng jiāo tōng, ān quán dì yī, kāi chē chū xíng shí qǐng wù bì jì hǎo ān quán dài bìng yán gé zūn shǒu jiāo tōng xìn hào dēng.
“Giao thông văn minh, an toàn là trên hết, khi lái xe ra đường xin hãy nhớ thắt dây an toàn và tuân thủ nghiêm ngặt đèn tín hiệu giao thông.”
项目研发攻坚团队每天早晨都会集中开会半小时,精准协调解决技术瓶颈堵点。
Xiàng mù yán fā gōng jiān tuán duì měi tiān zǎo chén dū huì jí zhōng kāi huì bàn xiǎo shí, jīng zhǔn xié tiáo jiě jué jì shù píng jǐng dǔ diǎn.
“Nhóm nghiên cứu phát triển vượt khó dự án mỗi sáng sớm đều tập trung họp nửa tiếng, điều phối giải quyết chuẩn xác các điểm nghẽn nút thắt công nghệ.”
别生气,我只是开玩笑。
bié shēng qì , wǒ zhǐ shì kāi wán xiào 。
“Đừng giận, tôi chỉ đùa thôi.”
to look, watch, read, visit (kàn); to look after, guard, watch over (kān)
你对这个问题有什么看法?
Nǐ duì zhège wèntí yǒu shénme kànfǎ?
“[kàn - Động từ] Bạn có quan điểm gì về vấn đề này?”
to see a doctor, to treat a patient
社区卫生服务中心全面升级后,居民在家门口看病就医变得越来越便捷省心。
Shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn quán miàn shēng jí hòu, jū mín zài jiā mén kǒu kàn bìng jiù yī biàn dé yuè lái yuè biàn jié shěng xīn.
“Sau khi trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng được nâng cấp toàn diện, người dân đi khám bệnh chữa bệnh ngay tại ngưỡng cửa nhà mình ngày càng trở nên thuận tiện và yên tâm hơn.”
站在黄山之巅看到壮丽奇绝的云海日出,全场中外游客无不赞叹连连。
Zhàn zài huáng shān zhī diān kàn dào zhuàng lì qí jué de yún hǎi rì chū, quán chǎng zhōng wài yóu kè wú bù zàn tàn lián lián.
“Đứng trên đỉnh Hoàng Sơn nhìn thấy cảnh bình minh biển mây tráng lệ kỳ tuyệt, toàn thể du khách trong và ngoài nước không ai là không trầm trồ ngợi khen khôn xiết.”
看见小猫了吗?
Kànjiàn xiǎomāo le ma?
“Bạn đã nhìn thấy con mèo nhỏ chưa?”
只要平时上课专心听讲、课后扎实复习,期末考试就一定能考出优异的好成绩。
Zhǐ yào píng shí shàng kè zhuān xīn tīng jiǎng, kè hòu zhā shí fù xí, qī mò kǎo shì jiù yí dìng néng kǎo chū yōu yì de hǎo chéng jì.
“Chỉ cần ngày thường trên lớp chăm chú lắng nghe giảng bài, sau giờ học ôn tập vững vàng thì kỳ thi cuối kỳ nhất định sẽ thi đạt được thành tích tốt xuất sắc.”
明天我们要考试。
Míngtiān wǒmen yào kǎoshì.
“Ngày mai chúng tôi có bài thi.”
今天我们学第一课。
Jīntiān wǒmen xué dì yī kè.
“Hôm nay chúng ta học bài một.”
新版中文课本图文并茂,融入了丰富的中华优秀传统文化与现代中国科技成果介绍。
Xīn bǎn zhōng wén kè běn tú wén bìng mào, róng rù le fēng fù de zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà yǔ xiàn dài zhōng guó kē jì chéng guǒ jiè shào.
“Sách giáo khoa tiếng Trung bản mới có hình ảnh và chữ viết đan xen sinh động, lồng ghép các bài giới thiệu phong phú về thành quả khoa học công nghệ hiện đại và văn hóa truyền thống xuất sắc của Trung Hoa.”
同学们每天早读时间都会大声朗读课文,不断锻炼自己的汉语语感与标准发音。
Tóng xué men měi tiān zǎo dú shí jiān dū huì dà shēng lǎng dú kè wén, bù duàn duàn liàn zì jǐ de hàn yǔ yǔ gǎn yǔ biāo zhǔn fā yīn.
“Các bạn học sinh trong giờ đọc sách sáng sớm mỗi ngày đều đọc to bài đọc bài học trong sách, không ngừng rèn luyện ngữ cảm tiếng Hán và phát âm chuẩn xác của bản thân.”
mouth, entrance, opening, classifier for people/bites
他有三个口。
tā yǒu sān gè kǒu 。
“Anh ấy có ba người.”
这块手表很漂亮。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
“Chiếc đồng hồ đeo tay này rất đẹp.”
请走快一点儿。
Qǐng zǒu kuài yìdiǎnr.
“Xin hãy đi nhanh hơn một chút.”
请来我家做客。
Qǐng lái wǒ jiā zuòkè.
“Mời đến nhà tôi làm khách.”
当外国留学生们第一次来到历史悠久的北京故宫时,深深被雄伟壮丽的古建筑群所震撼。
Dāng wài guó liú xué shēng men dì yī cì lái dào lì shǐ yōu jiǔ de běi jīng gù gōng shí, shēn shēn bèi xióng wěi zhuàng lì de gǔ jiàn zhù qún suǒ zhèn hàn.
“Khi các bạn lưu học sinh nước ngoài lần đầu tiên đặt chân đến tới Cố Cung Bắc Kinh có bề dày lịch sử lâu đời, họ đã bị rung động sâu sắc bởi quần thể kiến trúc cổ hùng vĩ tráng lệ nơi đây.”
这是我的老朋友。
zhè shì wǒ de lǎo péng yǒu 。
“Đây là bạn cũ của tôi.”
全社会大力弘扬尊老爱老传统美德,为社区空巢老人提供全方位的贴心关爱服务。
Quán shè huì dà lì hóng yáng zūn lǎo ài lǎo chuán tǒng měi dé, wèi shè qū kōng cháo lǎo rén tí gōng quán fāng wèi de tiē xīn guān ài fú wù.
“Toàn xã hội ra sức hoằng dương đạo đức truyền thống kính già yêu trẻ, mang đến các dịch vụ chăm sóc ân cần chu đáo toàn diện cho những người già người cao tuổi neo đơn trong khu dân cư.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art
Cấp độ HSK 1 bao gồm 506 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.