✨ Chủ đề
Đến phần tra cứu từ vựng

MỘT CHÚT TIẾNG TRUNG, MỖI NGÀY

Thêm một từ HSK
Mở một thế giới

Từ những tiếng chào đầu tiên đến những câu chuyện dài.
Khám phá từ vựng HSK theo cách nhẹ nhàng của bạn.

Bắt đầu học ngay
HSK 1–9 · Phát âm & nét viết · Học theo nhịp của bạn
Nghe để nhớ lâu Viết để hiểu sâu Học qua ví dụ Từ cơ bản đến nâng cao

GÓC HỌC TẬP CỦA BẠN

Hôm nay, bạn muốn học gì?

Chọn cấp độ. Khám phá từng từ. Tiến bộ mỗi ngày.

HSK1
Sơ cấp 1 • Nền tảng nhập môn • 506 Thẻ Từ Vựng

Kho Thẻ Từ Vựng HSK 1 – HSK 9 Toàn Tập (Đang xem: HSK 1)

Nắm vững nhóm từ vựng giao tiếp căn bản nhất: chào hỏi, số đếm, gia đình, thời gian, ăn uống và sinh hoạt hằng ngày. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 91–120 trong tổng số 506 thẻ từ vựng HSK 1
#93 HSK 1 Động từ
读书
dúshū ĐỘC THƯ

đọc sách, học tập nghiên cứu sách vở

to read books, to study, to attend school

青年人要养成爱读书、读好书、善读书的优良习惯,不断开阔知识眼界与思想格局。

Qīng nián rén yào yǎng chéng ài dú shū, dú hǎo shū, shàn dú shū de yōu liáng xí guàn, bù duàn kāi kuò zhī shí yǎn jiè yǔ sī xiǎng gé jú.

“Thanh niên cần hình thành thói quen tốt ham đọc sách, đọc sách hay và biết cách đọc sách, không ngừng mở rộng tầm nhìn tri thức và tầm vóc tư tưởng.”

Bộ: 言 • 19 nét • 17/08/2017
Nét viết & Chiết tự
#95 HSK 1 Từ vựng
对不起
duì bu qǐ ĐỐI BẤT KHỞI

xin lỗi

sorry, excuse me

对不起,我来晚了。

Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.

“Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.”

Bộ: 寸 • 35 nét • 11/08/2013
Nét viết & Chiết tự
#102 HSK 1 Danh từ
饭店
fàndiàn PHẠN ĐIẾM

nhà hàng, quán ăn, khách sạn

restaurant, hotel

这家百年老字号饭店烹饪的传统北京烤鸭皮脆肉嫩,吸引了无数中外游客前来品尝。

Zhè jiā bǎi nián lǎo zì hào fàn diàn pēng rèn de chuán tǒng běi jīng kǎo yā pí cuì ròu nèn, xī yǐn liǎo wú shù zhōng wài yóu kè qián lái pǐn cháng.

“Món vịt quay Bắc Kinh truyền thống do nhà hàng quán ăn trăm năm danh tiếng này chế biến da giòn thịt mềm, thu hút vô số du khách trong và ngoài nước tới thưởng thức.”

Bộ: 食 • 18 nét • 22/07/2021
Nét viết & Chiết tự
#104 HSK 1 Danh từ
房子
fángzi PHÒNG TỬ

ngôi nhà, căn nhà, nhà ở

house, building, room

通过实施农村危房改造工程,乡村乡亲们全部住上了安全宽敞明亮的新房子。

Tōng guò shí shī nóng cūn wēi fáng gǎi zào gōng chéng, xiāng cūn xiāng qīn men quán bù zhù shàng le ān quán kuān chǎng míng liàng de xīn fáng zi.

“Thông qua việc thực thi công trình cải tạo nhà ở xuống cấp nguy hiểm nông thôn, bà con lối xóm nơi thôn quê đều đã được ở trong những ngôi nhà căn nhà mới an toàn, rộng rãi và sáng sủa.”

Bộ: 子 • 19 nét • 08/07/2015
Nét viết & Chiết tự
#106 HSK 1 Động từ
放假
fàngjià PHÓNG GIÁ

nghỉ lễ, nghỉ phép, nghỉ học/làm

to have a holiday, to be on vacation

国庆长假放假期间,很多大学生选择参加志愿服务或去乡村开展社会实践调研。

Guó qìng cháng jià fàng jià qī jiān, hěn duō dà xué shēng xuǎn zé cān jiā zhì yuàn fú wù huò qù xiāng cūn kāi zhǎn shè huì shí jiàn diào yán.

“Trong kỳ nghỉ lễ đợt nghỉ Quốc khánh dài ngày, rất nhiều bạn sinh viên đại học lựa chọn tham gia phục vụ tình nguyện hoặc về nông thôn triển khai khảo sát thực tiễn xã hội.”

Bộ: 宀 • 26 nét • 26/09/2012
Nét viết & Chiết tự
#107 HSK 1 Động từ
放学
fàngxué PHÓNG HỌC

tan trường, về nhà sau giờ học

classes are over, school lets out

每天下午放学后,学校图书馆和体育馆里总是充满了热爱学习与运动的同学们。

Měi tiān xià wǔ fàng xué hòu, xué xiào tú shū guǎn hé tǐ yù guǎn lǐ zǒng shì chōng mǎn le rè ài xué xí yǔ yùn dòng de tóng xué men.

“Mỗi buổi chiều sau khi tan học, bên trong nhà thi đấu thể thao và thư viện trường luôn tràn ngập các bạn học sinh đam mê học tập và yêu thích thể thao.”

Bộ: 子 • 24 nét • 19/11/2021
Nét viết & Chiết tự
#108 HSK 1 Động từ
飞
fēi PHI

bay

fly

小鸟在空中飞。

Xiǎoniǎo zài kōngzhōng fēi.

“Chú chim nhỏ đang bay trên không trung.”

Bộ: 飞 • 12 nét • 22/03/2021
Nét viết & Chiết tự
#115 HSK 1 Đại từ
干什么
gàn shénme CÁN THẬM MA

làm gì, làm cái gì

what to do, doing what

请问你周末一般打算干什么?要不要和我们一起去参观科技馆?

Qǐng wèn nǐ zhōu mò yì bān dǎ suàn gàn shén me? yào bù yào hé wǒ men yì qǐ qù cān guān kē jì guǎn?

“Xin hỏi cuối tuần bạn thường định làm gì? Có muốn cùng chúng tôi đi tham quan Nhà Triển lãm Khoa học Kỹ thuật không?”

Bộ: 人 • 30 nét • 19/09/2013
Nét viết & Chiết tự
#116 HSK 2 Tính từ
高
gāo CAO

cao

tall, high

这座山很高。

Zhè zuò shān hěn gāo.

“Ngọn núi này rất cao.”

Bộ: 高 • 14 nét • 19/05/2015
Nét viết & Chiết tự
#119 HSK 1 Danh từ
哥
gē CA

anh trai (huynh)

elder brother

我哥是一名优秀的软件工程师,平时工作严谨认真,经常辅导我的编程作业。

Wǒ gē shì yī míng yōu xiù de ruǎn jiàn gōng chéng shī, píng shí gōng zuò yán jǐn rèn zhēn, jīng cháng fǔ dǎo wǒ de biān chéng zuò yè.

“Anh trai tôi là một kỹ sư phần mềm xuất sắc, ngày thường làm việc cẩn trọng nghiêm túc, thường xuyên hướng dẫn bài tập lập trình cho tôi.”

Bộ: 艸 • 13 nét • 28/11/2019
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 1 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 1 bao gồm 506 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 1? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.