频道 Phồn thể: 頻道
Minh họa từ vựng 频道
pín dào HÁN VIỆT: TẦN ĐẠO

频道: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số

kênh truyền hình kênh phát thanh tần số

Nghĩa tiếng Anh (English): channel (TV, radio, frequency)

Nét viết & luyện viết chữ 频道

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 频

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

频
pín TẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiều lần; thường xuyên; liên tục

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).

道
dào ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
首 BỘ THỦ (Đầu mối, nguồn gốc khởi nguyên; chiết tự gồm hai chấm Âm Dương, nét Nhất (一) và chữ Tự (自 - tự giác).) 辶 BỘ SƯỚC (QUAI XƯỚC) (Bước chân đi tới, sự vận hành luân chuyển không ngừng nghỉ của pháp luân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Chữ ĐẠO (道) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ ĐẠO (道 - 12 nét) gồm chữ Thủ (首 - 9 nét) và bộ Quai Xước (辶 - 3 nét). Trong chữ Thủ có hai chấm âm dương biến hóa, nét Nhất (一) thống nhất càn khôn, và chữ Tự (自) là tự giác, tự quán chiếu bản tâm. Quai Xước là con đường thực hành chuyển hóa. Tổng 12 nét ứng với 12 thời luân chuyển, tượng trưng cho Pháp Luân Thường Chuyển. Đạo không ở đâu xa lạ mà là con đường tự giác ngộ và thực hành không mệt mỏi.

Câu ví dụ với từ “频道”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家地理科学纪录片频道全天候播放高清自然科普纪录片,深受广大青少年自然爱好者的青睐。

Guó jiā dì lǐ kē xué jì lù piàn pín dào quán tiān hòu bō fàng gāo qīng zì rán kē pǔ jì lù piàn, shēn shòu guǎng dà qīng shào nián zì rán ài hào zhě de qīng lài.

“Kênh phim tài liệu khoa học địa lý quốc gia phát sóng các thước phim tài liệu phổ biến khoa học tự nhiên độ nét cao suốt 24/7, rất được đông đảo các bạn trẻ yêu thiên nhiên ưa thích.”

The national geographic science documentary channel broadcasts high-definition documentaries 24/7, favored by nature lovers.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“频道”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ pín dào ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “频道” (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số - TẦN ĐẠO) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "频道" (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số) is crucial.

Từ “频道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →