来宾: khách; khách mời; khách đến; người đến thăm
Nét viết & luyện viết chữ 来宾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đến, tới
Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”
Khách quý
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) ấm êm, Bày lễ đón khách bậc thềm bước vô. Quý TÂN (宾) hội ngộ cơ đồ, Chủ khách tương kính hoan hô chúc mừng.”
Câu ví dụ với từ “来宾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
接待来宾的规格很高。
jiēdài láibīn de guīgé hěn gāo。
“Yêu cầu về việc tiếp đón khách rất cao.”
各位来宾请就座。
gèwèi láibīn qǐng jiù zuò.
“Các vị khách quý xin mời ngồi.”
Từ “来宾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn