过活
Minh họa từ vựng 过活
guòhuó HÁN VIỆT: QUÁ HOẠT

过活: sống; sinh sống; sinh nhai

sống sinh sống sinh nhai

Nét viết & luyện viết chữ 过活

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 过

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

过
guò QUÁ

qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
活
huó HOẠT

sống, sinh sống; sống động linh hoạt; công việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.”

Câu ví dụ với từ “过活”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我爸以前也拉过活。

wǒ bà yǐqián yě lā guòhuó.

“Bố tôi cũng từng chạy cuốc.”

Ví dụ #2

他靠干俸过活。

Tā kào gàn fèng guò huó.

“Ông ấy sống nhờ vào lương bổng.”

Từ “过活” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →