实况
Minh họa từ vựng 实况
shíkuàng HÁN VIỆT: THỰC HUỐNG

实况: tình hình thực tế

tình hình thực tế

Nét viết & luyện viết chữ 实况

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 实

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

实
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

况
shíkuàng THỰC HUỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tình hình thực tế

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HUỐNG (况, phồn thể: 況): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 情况 (TÌNH HUỐNG: tình hình, hoàn cảnh, tình huống), 何况 (HÀ HUỐNG: hơn nữa, huống hồ, huống chi), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 况且 (HUỐNG THẢ: huống hồ, huống chi, hơn nữa).

Câu ví dụ với từ “实况”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这些数据反映了实况。

zhèxiē shùjù fǎnyìngle shíkuàng.

“Những dữ liệu này phản ánh tình hình thực tế.”

Ví dụ #2

我们要掌握战场的实况。

wǒmen yào zhǎngwò zhànchǎng de shíkuàng.

“Chúng ta phải nắm rõ tình hình thực tế về chiến trường.”

Từ “实况” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →