抬头: ngẩng đầu, ngước nhìn lên
Nghĩa tiếng Anh (English): to raise one's head, to look up
Nét viết & luyện viết chữ 抬头
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀI (抬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nâng lên, khiêng, ngẩng
Chữ ĐÀI (抬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU).
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Câu ví dụ với từ “抬头”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们在埋头苦干抓科研攻关的同时,也要抬头看路、敏锐把握全球前沿科技发展新趋势。
Wǒ men zài mái tóu kǔ gàn zhuā kē yán gōng guān de tóng shí, yě yào tái tóu kàn lù, mǐn ruì bǎ wò quán qiú qián yán kē jì fā zhǎn xīn qū shì.
“Chúng ta trong lúc vùi đầu nỗ lực dốc sức vào trận đánh nghiên cứu khoa học, đồng thời cũng phải ngẩng đầu ngước nhìn xem xét đường đi, nhạy bén nắm bắt những xu thế mới của phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu.”
While working hard on research, we must also look up to grasp global frontier trends keenly.
Từ “抬头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn