际遇
Minh họa từ vựng 际遇 (jìyù)
jìyù HÁN VIỆT: TẾ NGỘ

际遇: gặp; gặp gỡ; gặp được (thường chỉ điều tốt)

gặp gặp gỡ gặp được (thường chỉ điều tốt)

Nét viết & luyện viết chữ 际遇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 际

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẾ (际, phồn thể: 際): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 国际 (QUỐC TẾ: quốc tế), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn), 交际 (GIAO TẾ: giao tiếp, xã giao).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

际
jìyù TẾ NGỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gặp; gặp gỡ; gặp được (thường chỉ điều tốt)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ TẾ (际, phồn thể: 際): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 国际 (QUỐC TẾ: quốc tế), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn), 交际 (GIAO TẾ: giao tiếp, xã giao).

遇
yù NGỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gặp gỡ, bắt gặp; gặp phải (khó khăn)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ NGỘ (遇): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 遇到 (NGỘ ĐÁO: gặp phải, bắt gặp), 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 机遇 (CƠ NGỘ: thời cơ, cơ hội tốt, vận hội phát triển), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).

Câu ví dụ với từ “际遇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们际遇后成了好朋友。

tāmen jìyù hòu chéngle hǎo péngyou.

“Họ gặp nhau rồi trở thành bạn thân.”

Ví dụ #2

她际遇了一位知心好友。

tā jìyùle yī wèi zhīxīn hǎoyǒu.

“Cô ấy gặp được một người bạn tri kỷ.”

Từ “际遇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 际遇 (jìyù)

际遇 (jìyù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “际遇” có phiên âm Pinyin là “jìyù”, âm Hán Việt là “TẾ NGỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gặp; gặp gỡ; gặp được (thường chỉ điều tốt)”.

Chữ 际遇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “际遇” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-07-20T22:19:56+07:00