繁盛: phồn thịnh; thịnh đạt; thịnh vượng
Nét viết & luyện viết chữ 繁盛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỒN (繁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 17 nét, thành phần: 母 (VÔ/MẪU) + 攵 (PHÁC) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 繁荣 (PHỒN VINH: phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 繁忙 (PHỒN MANG: bận rộn, tấp nập, bộn bề), 繁体字 (PHỒN THỂ TỰ: chữ Hán phồn thể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhiều; đa dang; phong phú
Chữ PHỒN (繁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 17 nét, thành phần: 母 (VÔ/MẪU) + 攵 (PHÁC) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 繁荣 (PHỒN VINH: phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 繁忙 (PHỒN MANG: bận rộn, tấp nập, bộn bề), 繁体字 (PHỒN THỂ TỰ: chữ Hán phồn thể).
thịnh vượng, nở rộ, phong phú (shèng); xới cơm, múc canh, chứa đựng (chéng)
Chữ THỊNH (盛): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh), 丰盛 (PHONG THỊNH: thịnh soạn, phong phú dồi dào (bữa ăn, lễ tiệc)), 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi), 盛产 (THỊNH SẢN: dồi dào, sản sinh nhiều, nổi tiếng trù phú về).
Câu ví dụ với từ “繁盛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个朝代文化繁盛,人才辈出。
zhège cháodài wénhuà fánshèng, réncái bèichū.
“Triều đại này văn hóa phồn thịnh, nhân tài xuất chúng.”
这座城市经济繁盛,生活便利。
zhè zuò chéngshì jīngjì fánshèng, shēnghuó biànlì.
“Thành phố này kinh tế thịnh vượng, đời sống tiện lợi.”
Từ “繁盛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 繁盛 (fánshèng)
繁盛 (fánshèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “繁盛” có phiên âm Pinyin là “fánshèng”, âm Hán Việt là “PHỒN THỊNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phồn thịnh; thịnh đạt; thịnh vượng”.
Chữ 繁盛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “繁盛” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.