仄
Minh họa từ vựng 仄 (zè)
zè HÁN VIỆT: TRẮC

仄: chật hẹp; hẹp

chật hẹp hẹp

Nét viết & luyện viết chữ 仄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẮC (仄): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仄
zè TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chật hẹp; hẹp

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ TRẮC (仄): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 人 (NHÂN).

Câu ví dụ với từ “仄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这胡同仄得难通行。

zhè hútòng zè de nán tōngxíng.

“Hẻm này hẹp đến mức khó đi qua.”

Ví dụ #2

山洞里面很仄。

shāndòng lǐmiàn hěn zè.

“Bên trong hang động rất hẹp.”

Từ “仄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仄 (zè)

仄 (zè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “仄” có phiên âm Pinyin là “zè”, âm Hán Việt là “TRẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chật hẹp; hẹp”.

Chữ 仄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “仄” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-12-27T12:40:01+07:00