褊狭: chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp; eo hẹp; nhỏ nhen; nghèo nàn
Nét viết & luyện viết chữ 褊狭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỂN (褊): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp
Chữ BIỂN (褊): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét.
hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp
Chữ HIỆP (狭, phồn thể: 狹): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp), 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).
Câu ví dụ với từ “褊狭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
土地褊狭
tǔdì biǎnxiá
“Đất đai chật hẹp”
气量褊狭
qìliàng biǎnxiá
“Tính khí hẹp hòi; nhỏ nhen”
Từ “褊狭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 褊狭 (biǎnxiá)
褊狭 (biǎnxiá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “褊狭” có phiên âm Pinyin là “biǎnxiá”, âm Hán Việt là “BIỂN HIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp; eo hẹp; nhỏ nhen; nghèo nàn”.
Chữ 褊狭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “褊狭” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.