成功的秘诀在于努力。
chénggōng de mìjué zàiyú nǔlì.
“Bí quyết của thành công là ở sự nỗ lực.”
Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
成功的秘诀在于努力。
chénggōng de mìjué zàiyú nǔlì.
“Bí quyết của thành công là ở sự nỗ lực.”
深刻把握新一轮全球数字经济与人工智能产业革命带来的历史性战略机遇,加速推进新型工业化进程。
Shēn kè bǎ wò xīn yī lún quán qiú shù zì jīng jì yǔ rén gōng zhì néng chǎn yè gé mìng dài lái de lì shǐ xìng zhàn lüè jī yù, jiā sù tuī jìn xīn xíng gōng yè huà jìn chéng.
“Nắm bắt sâu sắc thời cơ chiến lược mang tính lịch sử do làn sóng cách mạng công nghiệp trí tuệ nhân tạo và kinh tế số toàn cầu mới mang lại, đẩy nhanh tiến trình công nghiệp hóa kiểu mới.”
他总是兑现他的诺言。
tā zǒng shì duìxiàn tā de nuòyán.
“Anh ấy luôn thực hiện lời hứa của mình.”
高端先进装备制造、新能源汽车与新一代信息技术已经崛起为引领我国现代化经济体系发展的核心战略支柱产业。
Gāo duān xiān jìn zhuāng bèi zhì zào, xīn néng yuán qì chē yǔ xīn yí dài xìn xī jì shù yǐ jīng jué qǐ wèi yǐn lǐng wǒ guó xiàn dài huà jīng jì tǐ xì fā zhǎn de hé xīn zhàn lüè zhī zhù chǎn yè.
“Công nghệ thông tin thế hệ mới, xe ô tô năng lượng mới cùng chế tạo trang thiết bị tiên tiến cao cấp đã trỗi dậy trở thành các ngành công nghiệp trụ cột chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt sự phát triển hệ thống kinh tế hiện đại hóa của nước ta.”
全心全意为人民服务是我们党的根本宗旨,也是一切国家机关与公职人员开展各项工作的根本出发点和落脚点。
Quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù shì wǒ men dǎng de gēn běn zōng zhǐ, yě shì yī qiè guó jiā jī guān yǔ gōng zhí rén yuán kāi zhǎn gè xiàng gōng zuò de gēn běn chū fā diǎn hé luò jiǎo diǎn.
“Hết lòng hết sức phục vụ nhân dân chính là tôn chỉ căn bản của Đảng ta, cũng chính là điểm xuất phát và đích đến căn bản trong mọi công tác của công chức và các cơ quan nhà nước.”
他考试成功了。
tā kǎo shì chéng gōng le 。
“Anh ấy đã thi đỗ.”
她小时候是个丑小鸭。
tā xiǎoshíhòu shìgè chǒuxiǎoyā.
“Hồi nhỏ cô ấy là một chú vịt xấu xí.”
祝贺你成功。
zhù hè nǐ chéng gōng 。
“Chúc mừng bạn thành công.”
这个计划有可行性。
zhège jìhuà yǒu kěxíngxìng.
“Kế hoạch này có tính khả thi.”
取名“凯”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “kǎi” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Khải” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
今天真是很走运啊。
jīntiān zhēnshi hěn zǒuyùn a.
“Hôm nay đúng là rất may mắn.”
他为国家带来荣光。
Tā wèi guójiā dài lái róngguāng.
“Anh ấy mang lại vinh quang cho đất nước.”
诣 烈士墓参谒。
yì lièshìmù cānyè
“Đến viếng mồ liệt sĩ.”
夜晚,马路两旁的霓虹灯闪闪烁烁,令人眼花缭乱。
Yèwǎn, mǎlù liǎngpáng de níhóngdēng shǎnshǎn shuòshuò, lìng rén yǎnhuāliáoluàn.
“Vào ban đêm, ánh đèn neon hai bên đường nhấp nháy chói mắt.”
他的画在展览会上获得好评,我向他道贺。
Tā de huà zài zhǎnlǎn huì shang huòdé hǎopíng, wǒ xiàng tā dàohè.
“Bức tranh của anh ấy nhận được nhiều lời khen ngợi tại triển lãm, tôi chúc mừng anh ấy.”
取名“幸”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “xìng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Hạnh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
他捐赠了一笔巨款。
tā juānzèngle yī bǐ jù kuǎn.
“Anh ấy đã quyên góp một số tiền lớn.”
他的生意越来越旺盛了。
tā de shēngyì yuè lái yuè wàngshèngle.
“Anh ấy kinh doanh ngày càng thịnh vượng.”
国家科技成果转化法明确界定了职务科技成果知识产权归属与长效收益分配比例,极大激发了科研人员成果转化热情。
Guó jiā kē jì chéng guǒ zhuǎn huà fǎ míng què jiè dìng le zhí wù kē jì chéng guǒ zhī shí chǎn quán guī shǔ yǔ zhǎng xiào shōu yì fēn pèi bǐ lì, jí dà jī fā le kē yán rén yuán chéng guǒ zhuǎn huà rè qíng.
“Luật Chuyển hóa Thành quả Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã định nghĩa rõ ràng quyền sở hữu thuộc về quyền sở hữu trí tuệ thành quả khoa học công nghệ chức vụ cùng tỷ lệ phân phối thu nhập lâu dài, khích lệ tột bậc nhiệt huyết chuyển hóa thành quả của cán bộ nghiên cứu.”
重大原始创新往往需要科研团队甘坐冷板凳、持之以恒深耕十几年甚至几十年才能迎来辉煌突破。
Zhòng dà yuán shǐ chuàng xīn wǎng wǎng xū yào kē yán tuán duì gān zuò lěng bǎn dèng, chí zhī yǐ héng shēn gēng shí jǐ nián shèn zhì jǐ shí nián cái néng yíng lái huī huáng tū pò.
“Đổi mới sáng tạo nguyên bản trọng đại thường đòi hỏi đội ngũ nghiên cứu khoa học phải tình nguyện ngồi ghế băng lạnh, kiên trì bền bỉ bền gan vững chí đào sâu mười mấy năm thậm chí mấy chục năm mới đón nhận được bước đột phá huy hoàng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết