荣光
Minh họa từ vựng 荣光 (róngguāng)
róngguāng HÁN VIỆT: VINH QUANG

荣光: vinh quang (hào quang, ánh sáng rực rỡ)

vinh quang (hào quang ánh sáng rực rỡ)

Nét viết & luyện viết chữ 荣光

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 荣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ cây đón nắng trổ hoa Bao trùm gốc gỗ vinh hoa rạng ngời. Trên THẢO (艹) MỊCH (冖) MỘC (木) vươn cành, Chữ VINH (荣) rạng rỡ công danh sáng ngời.” — Chữ VINH (荣) là chữ hình thanh, ban đầu miêu tả hoa của cây ngô đồng nở rộ sum suê rực rỡ (thảo 艹 trên mộc 木). Sau chuyển thành ý nghĩa vinh hoa phú quý, rạng rỡ tổ tông bằng tài năng và đức hạnh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

荣
róng VINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Vinh (Vinh hiển, vinh hoa phú quý, rạng rỡ tổ tông dòng tộc.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cây cỏ đơm hoa rực rỡ dưới ánh dương.) 冖 BỘ MỊCH (Mái che chở ôm trọn thành quả tốt đẹp.) 木 BỘ MỘC (Cây gỗ lớn xanh tươi trĩu cành bóng mát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây đón nắng trổ hoa Bao trùm gốc gỗ vinh hoa rạng ngời. Trên THẢO (艹) MỊCH (冖) MỘC (木) vươn cành, Chữ VINH (荣) rạng rỡ công danh sáng ngời.”

Chữ VINH (荣) là chữ hình thanh, ban đầu miêu tả hoa của cây ngô đồng nở rộ sum suê rực rỡ (thảo 艹 trên mộc 木). Sau chuyển thành ý nghĩa vinh hoa phú quý, rạng rỡ tổ tông bằng tài năng và đức hạnh.

光
guāng QUANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”

Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.

Câu ví dụ với từ “荣光”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他为国家带来荣光。

Tā wèi guójiā dài lái róngguāng.

“Anh ấy mang lại vinh quang cho đất nước.”

Từ “荣光” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荣光 (róngguāng)

荣光 (róngguāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “荣光” có phiên âm Pinyin là “róngguāng”, âm Hán Việt là “VINH QUANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vinh quang (hào quang, ánh sáng rực rỡ)”.

Chữ 荣光 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “荣光” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-29T10:51:22+07:00