归属: thuộc về, quyền sở hữu quy thuộc; nơi chốn thuộc về
Nghĩa tiếng Anh (English): to belong to, attribution, ownership, vesting
Nét viết & luyện viết chữ 归属
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUY (归, phồn thể: 歸): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng), 归还 (QUY HOÀN: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trở về, quay về; thuộc về; quy tụ
Chữ QUY (归, phồn thể: 歸): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng), 归还 (QUY HOÀN: hoàn trả, trả lại (nguyên vẹn)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát).
thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại
Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).
Câu ví dụ với từ “归属”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技成果转化法明确界定了职务科技成果知识产权归属与长效收益分配比例,极大激发了科研人员成果转化热情。
Guó jiā kē jì chéng guǒ zhuǎn huà fǎ míng què jiè dìng le zhí wù kē jì chéng guǒ zhī shí chǎn quán guī shǔ yǔ zhǎng xiào shōu yì fēn pèi bǐ lì, jí dà jī fā le kē yán rén yuán chéng guǒ zhuǎn huà rè qíng.
“Luật Chuyển hóa Thành quả Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã định nghĩa rõ ràng quyền sở hữu thuộc về quyền sở hữu trí tuệ thành quả khoa học công nghệ chức vụ cùng tỷ lệ phân phối thu nhập lâu dài, khích lệ tột bậc nhiệt huyết chuyển hóa thành quả của cán bộ nghiên cứu.”
The law clarified the ownership and profit distribution of institutional IP, spurring researchers' commercialization zeal.
Từ “归属” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 归属 (guīshǔ)
归属 (guīshǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “归属” có phiên âm Pinyin là “guīshǔ”, âm Hán Việt là “QUY THUỘC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thuộc về, quyền sở hữu quy thuộc; nơi chốn thuộc về” (tiếng Anh: to belong to, attribution, ownership, vesting).
Chữ 归属 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “归属” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 彐. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.