幸: Hạnh (Hạnh phúc ngập tràn, may mắn cát tường, được trời đất chở che chúc phúc.).
Nghĩa tiếng Anh (English): luck(ily), favor, fortunately
Nét viết & luyện viết chữ 幸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên THỔ (土) đất mẹ hiền hòa, Dưới thêm chữ YỂU (𢆉) vượt qua tai nàn. HẠNH (幸) là may mắn bình an, Biết ơn cuộc sống ngập tràn niềm vui.” — Chữ HẠNH (幸) là chữ hội ý, trong Tiểu triện kết hợp giữa chữ YỂU (夭) chỉ sự tai ương và chữ NGHỊCH (屰) chỉ sự đẩy lùi, vượt qua; đến Lệ thư và Khải thư biến đổi thành bộ THỔ (土) ở trên và phần dưới gồm bộ BÁT (丷) với chữ CAN (干). Chữ diễn tả việc con người thoát khỏi hiểm nguy, biến họa thành phúc nên mang nghĩa gốc là may mắn, tốt lành. Từ đó chữ mở rộng thành niềm hạnh phúc và sự trân trọng những điều bình dị trong đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hạnh (Hạnh phúc ngập tràn, may mắn cát tường, được trời đất chở che chúc phúc.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) đất mẹ hiền hòa, Dưới thêm chữ YỂU (𢆉) vượt qua tai nàn. HẠNH (幸) là may mắn bình an, Biết ơn cuộc sống ngập tràn niềm vui.”
Chữ HẠNH (幸) là chữ hội ý, trong Tiểu triện kết hợp giữa chữ YỂU (夭) chỉ sự tai ương và chữ NGHỊCH (屰) chỉ sự đẩy lùi, vượt qua; đến Lệ thư và Khải thư biến đổi thành bộ THỔ (土) ở trên và phần dưới gồm bộ BÁT (丷) với chữ CAN (干). Chữ diễn tả việc con người thoát khỏi hiểm nguy, biến họa thành phúc nên mang nghĩa gốc là may mắn, tốt lành. Từ đó chữ mở rộng thành niềm hạnh phúc và sự trân trọng những điều bình dị trong đời.
Câu ví dụ với từ “幸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
取名“幸”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “xìng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Hạnh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
Naming "Hạnh" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.
他的名字里带有“幸”字,给人一种温文尔雅的感觉。
Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “xìng” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.
“Trong tên của bạn ấy có chữ “Hạnh”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”
His name contains the character "Hạnh", giving people a gentle and refined impression.
Từ “幸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 幸 (xìng)
幸 (xìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “幸” có phiên âm Pinyin là “xìng”, âm Hán Việt là “HẠNH”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Hạnh (Hạnh phúc ngập tràn, may mắn cát tường, được trời đất chở che chúc phúc.).” (tiếng Anh: luck(ily), favor, fortunately).
Chữ 幸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “幸” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 干. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.