支柱
Minh họa từ vựng 支柱 (zhī zhù)
zhī zhù HÁN VIỆT: CHI TRỤ

支柱: trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ

trụ cột ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ

Nghĩa tiếng Anh (English): pillar, prop, backbone, mainstay

Nét viết & luyện viết chữ 支柱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 支

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên cành trúc chữ THẬP, Phía dưới bàn tay bộ HỰU cầm ngang. Chữ CHI nhánh nhỏ rõ ràng, Chi viện nâng đỡ vững vàng bên nhau.” — Chữ CHI (支) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay (bộ HỰU 又 ở dưới) đang cầm một cành trúc nhỏ tách ra từ thân cây (phần trên biến đổi thành chữ THẬP 十). Từ hình ảnh nhánh tre tách rời khỏi thân chính, chữ CHI (支) mang nghĩa gốc là phân nhánh, chi nhánh (như CHI BỘ, CHI LƯU). Đồng thời, động tác tay cầm giữ cành cây còn mở rộng sang nghĩa chống đỡ, ủng hộ (CHI TRÌ, CHI VIỆN) và chi trả tài chính.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

支
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ

Bộ 支 (BỘ CHI • 4 nét): Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.
Thành phần cấu tạo chữ:
支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên cành trúc chữ THẬP, Phía dưới bàn tay bộ HỰU cầm ngang. Chữ CHI nhánh nhỏ rõ ràng, Chi viện nâng đỡ vững vàng bên nhau.”

Chữ CHI (支) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay (bộ HỰU 又 ở dưới) đang cầm một cành trúc nhỏ tách ra từ thân cây (phần trên biến đổi thành chữ THẬP 十). Từ hình ảnh nhánh tre tách rời khỏi thân chính, chữ CHI (支) mang nghĩa gốc là phân nhánh, chi nhánh (như CHI BỘ, CHI LƯU). Đồng thời, động tác tay cầm giữ cành cây còn mở rộng sang nghĩa chống đỡ, ủng hộ (CHI TRÌ, CHI VIỆN) và chi trả tài chính.

柱
zhù TRỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cột; trụ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TRỤ (柱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 支柱 (CHI TRỤ: trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ).

Câu ví dụ với từ “支柱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

高端先进装备制造、新能源汽车与新一代信息技术已经崛起为引领我国现代化经济体系发展的核心战略支柱产业。

Gāo duān xiān jìn zhuāng bèi zhì zào, xīn néng yuán qì chē yǔ xīn yí dài xìn xī jì shù yǐ jīng jué qǐ wèi yǐn lǐng wǒ guó xiàn dài huà jīng jì tǐ xì fā zhǎn de hé xīn zhàn lüè zhī zhù chǎn yè.

“Công nghệ thông tin thế hệ mới, xe ô tô năng lượng mới cùng chế tạo trang thiết bị tiên tiến cao cấp đã trỗi dậy trở thành các ngành công nghiệp trụ cột chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt sự phát triển hệ thống kinh tế hiện đại hóa của nước ta.”

Advanced equipment manufacturing, EVs, and next-gen IT have emerged as core pillar industries leading modern economic growth.

Ví dụ #2

深刻领悟“支柱”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhī zhù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “支柱” (trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ - CHI TRỤ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "支柱" (trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “支柱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 支柱 (zhī zhù)

支柱 (zhī zhù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “支柱” có phiên âm Pinyin là “zhī zhù”, âm Hán Việt là “CHI TRỤ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ” (tiếng Anh: pillar, prop, backbone, mainstay).

Chữ 支柱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “支柱” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 支. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-03-18T08:25:39+07:00