持之以恒 Phồn thể: 持之以恆
Minh họa từ vựng 持之以恒
chízhīyǐhéng HÁN VIỆT: TRÌ CHI DĨ HẰNG

持之以恒: kiên trì bền bỉ, kiên trì đến cùng, bền gan vững chí

kiên trì bền bỉ kiên trì đến cùng bền gan vững chí

Nghĩa tiếng Anh (English): to persevere, to persist, unflagging perseverance

Nét viết & luyện viết chữ 持之以恒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 持

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÌ (持): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 坚持 (KIÊN TRÌ: kiên trì, bền bỉ), 支持 (CHI TRÌ: ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

持
chí TRÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cầm, nắm giữ; giữ vững quan điểm (chí yǒu)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TRÌ (持): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 坚持 (KIÊN TRÌ: kiên trì, bền bỉ), 支持 (CHI TRÌ: ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục).

之
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).

以
yǐ DĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lấy, dùng, để, căn cứ theo

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ/TƯ (Hình dáng lưỡi cày hoặc vật dụng cầm trên tay trong chữ cổ.) 人 NHÂN (Con người đang trực tiếp cầm nắm công cụ để lao động và hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.”

Chữ DĨ (以) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa một con người là bộ NHÂN (人) ở bên phải đang tay xách một vật dụng hoặc lưỡi cày là nét móc chấm (biến thể của bộ KHƯ 厶) ở bên trái. Vì con người mang theo công cụ để thực hiện mục đích, chữ DĨ mang nghĩa gốc là sử dụng, lấy, dùng (như lấy chân thành đãi người). Ngoài ra, chữ còn kết hợp chỉ mốc thời gian, không gian như trước đây, sau này.

恒
héng HẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hằng (Vĩnh hằng, bền vững ngàn năm, tấm lòng chung thủy sắt son bất di bất dịch.).

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim, ý chí kiên định bên trong con người.) 亘 CHỮ TUYÊN / CẰN (Mặt trời mọc lặn giữa trời và đất tuần hoàn vĩnh cửu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim ôm trọn đất trời Trăng sao chuyển dịch trọn đời chẳng lay. Bên TÂM (忄) chữ TUYÊN (亘) vững bền, Chữ HẰNG (恒) kiên định làm nên nghiệp dày.”

Chữ HẰNG (恒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Tuyên (亘 - dải mặt trăng/mặt trời xoay vần giữa trời đất). Người có tâm hằng là người giữ tấm lòng son sắt trước sau như một, bền bỉ qua năm tháng như nhật nguyệt tuần hoàn.

Câu ví dụ với từ “持之以恒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

重大原始创新往往需要科研团队甘坐冷板凳、持之以恒深耕十几年甚至几十年才能迎来辉煌突破。

Zhòng dà yuán shǐ chuàng xīn wǎng wǎng xū yào kē yán tuán duì gān zuò lěng bǎn dèng, chí zhī yǐ héng shēn gēng shí jǐ nián shèn zhì jǐ shí nián cái néng yíng lái huī huáng tū pò.

“Đổi mới sáng tạo nguyên bản trọng đại thường đòi hỏi đội ngũ nghiên cứu khoa học phải tình nguyện ngồi ghế băng lạnh, kiên trì bền bỉ bền gan vững chí đào sâu mười mấy năm thậm chí mấy chục năm mới đón nhận được bước đột phá huy hoàng.”

Major original innovation requires unflagging perseverance over decades before achieving glorious breakthroughs.

Từ “持之以恒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →