Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#4 Chủ đề Từ vựng

在棒球比赛中,二垒是防守方二垒手负责防守的重要位置。

Zài bàngqiú bǐsài zhōng, èr lěi shì fángshǒu fāng èr lěishǒu fùzé fángshǒu de zhòngyào wèi zhì.

“Trong trận bóng chày, vị trí ở cầu hai là một vị trí quan trọng mà người chơi ở cầu hai của đội phòng thủ chịu trách nhiệm bảo vệ.”

Bộ: 二 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
洞孔
dòng kǒng ĐỘNG KHỔNG

lỗ hổng

那栋建筑物的外墙上有很多洞孔。

Nà dòng jiànzhù wàiqiáng shàng yǒu hěn duō dòngkǒng.

“Trên tường ngoài của tòa nhà kia có rất nhiều lỗ.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

在高尔夫比赛中,球员不得接受他人的助言,否则可能会被判违规。

Zài gāo'ěrfū bǐsài zhōng, qiúyuán bùdé jiēshòu tārén de zhùyán, fǒuzé kěnéng huì bèi pàn wéiguī.

“Trong thi đấu golf, vận động viên không được phép nhận sự tư vấn từ người khác, nếu không có thể bị xử thua.”

Bộ: 力 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 7 Động từ

在前沿硬科技残酷的全球竞争中,缺乏自主核心技术与持续创新能力的企业注定会惨遭市场无情淘汰而出局。

Zài qián yán yìng kē jì cán kù de quán qiú jìng zhēng zhōng, quē fá zì zhǔ hé xīn jì shù yǔ chí xù chuàng xīn néng lì de qǐ yè zhù dìng huì cǎn zāo shì chǎng wú qíng táo tài ér chū jú.

“Trong cuộc cạnh tranh toàn cầu tàn khốc của công nghệ cứng tiên phong, doanh nghiệp thiếu vắng năng lực đổi mới sáng tạo liên tục và công nghệ cốt lõi tự chủ tất yếu sẽ bị thị trường đào thải không thương tiếc và bị loại khỏi cuộc chơi bị loại.”

Bộ: 凵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →