暂定球
Minh họa từ vựng 暂定球 (zàn dìng qiú)
zàn dìng qiú HÁN VIỆT: TẠM ĐỊNH CẦU

暂定球: bóng tạm thời

bóng tạm thời

Nét viết & luyện viết chữ 暂定球

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 暂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

暂
zàn dìng qiú TẠM ĐỊNH CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bóng tạm thời

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt).

定
dìng ĐỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.

球
qiú CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC (Viên ngọc quý tròn trịa, biểu thị hình dáng tròn đều của khối cầu.) 求 CẦU (Mong cầu, tìm kiếm, đóng vai trò biểu âm đọc là CẦU (qiú).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.

Câu ví dụ với từ “暂定球”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 暂定球.

Từ “暂定球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 暂定球 (zàn dìng qiú)

暂定球 (zàn dìng qiú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “暂定球” có phiên âm Pinyin là “zàn dìng qiú”, âm Hán Việt là “TẠM ĐỊNH CẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bóng tạm thời”.

Chữ 暂定球 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “暂定球” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-03-22T07:30:21+07:00