差点
Minh họa từ vựng 差点 (chàdiǎn)
chàdiǎn HÁN VIỆT: SAI ĐIỂM

差点: hơi thiếu sót; không được tốt lắm

hơi thiếu sót không được tốt lắm

Nét viết & luyện viết chữ 差点

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 差

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAI (差): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 9 nét, thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 差不多 (SAI BẤT ĐA: xấp xỉ, gần như, tương đương, không khác mấy), 出差 (XUẤT SAI: đi công tác), 差别 (SAI BIỆT: sự khác biệt, sai khác, chênh lệch), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

差
chà / chā / chāi SAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kém, thiếu, xấp xỉ (chà); sự khác biệt, sai lệch (chā); đi công tác (chāi)

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét): Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ SAI (差): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 9 nét, thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 差不多 (SAI BẤT ĐA: xấp xỉ, gần như, tương đương, không khác mấy), 出差 (XUẤT SAI: đi công tác), 差别 (SAI BIỆT: sự khác biệt, sai khác, chênh lệch), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).

点
diǎn ĐIỂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”

Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.

Câu ví dụ với từ “差点”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣服的质量差点。

zhè jiàn yīfu de zhìliàng chàdiǎn.

“Chất lượng của bộ quần áo này không được tốt lắm.”

Ví dụ #2

这次比赛的表现差点。

zhè cì bǐsài de biǎoxiàn chàdiǎn.

“Màn trình diễn trong cuộc thi lần này hơi thiếu sót.”

Từ “差点” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 差点 (chàdiǎn)

差点 (chàdiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “差点” có phiên âm Pinyin là “chàdiǎn”, âm Hán Việt là “SAI ĐIỂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hơi thiếu sót; không được tốt lắm”.

Chữ 差点 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “差点” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 工. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-05-01T11:02:54+07:00