抛球
Minh họa từ vựng 抛球 (pāo qiú)
pāo qiú HÁN VIỆT: PHAO CẦU

抛球: thả bóng; chuyền bóng; bắt bóng

thả bóng chuyền bóng bắt bóng

Nét viết & luyện viết chữ 抛球

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHAO (抛, phồn thể: 拋): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抛
pāo qiú PHAO CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thả bóng; chuyền bóng; bắt bóng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ PHAO (抛, phồn thể: 拋): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).

球
qiú CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC (Viên ngọc quý tròn trịa, biểu thị hình dáng tròn đều của khối cầu.) 求 CẦU (Mong cầu, tìm kiếm, đóng vai trò biểu âm đọc là CẦU (qiú).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.

Câu ví dụ với từ “抛球”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在操场上抛球玩。

tā zài cāochǎng shàng pāo qiú wán.

“Anh ấy đang chơi ném bóng trên sân tập.”

Ví dụ #2

小朋友们喜欢玩抛球游戏。

xiǎopéngyoumen xǐhuān wán pāo qiú yóuxì.

“Các bạn nhỏ thích chơi trò chơi ném bóng.”

Từ “抛球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抛球 (pāo qiú)

抛球 (pāo qiú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抛球” có phiên âm Pinyin là “pāo qiú”, âm Hán Việt là “PHAO CẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thả bóng; chuyền bóng; bắt bóng”.

Chữ 抛球 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抛球” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-03-30T08:57:42+07:00