贬谪: biếm trích; bị giáng chức; bị phái đến những nơi xa kinh thành; đày
Nét viết & luyện viết chữ 贬谪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biếm trích; bị giáng chức; bị phái đến những nơi xa kinh thành; đày
Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).
biếm trích; bị giáng chức; bị phái đến những nơi xa kinh thành; đày
Chữ TRÍCH (谪, phồn thể: 謫): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 13 nét.
Câu ví dụ với từ “贬谪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他被贬谪到远离城市。
tā bèi biǎnzhé dào yuǎnlí chéngshì.
“Anh ấy bị giáng chức và chuyển đến vùng xa.”
Từ “贬谪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贬谪 (biǎnzhé)
贬谪 (biǎnzhé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “贬谪” có phiên âm Pinyin là “biǎnzhé”, âm Hán Việt là “BIẾM TRÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “biếm trích; bị giáng chức; bị phái đến những nơi xa kinh thành; đày”.
Chữ 贬谪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “贬谪” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.