精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#1 HSK 6 Danh từ

国家自然科学基金设立了青年科技人才专项资助基金,重点支持三十五岁以下优秀青年学者自主开展前沿原创研究。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn shè lì le qīng nián kē jì rén cái zhuān xiàng zī zhù jī jīn, zhòng diǎn zhī chí sān shí wǔ suì yǐ xià yōu xiù qīng nián xué zhě zì zhǔ kāi zhǎn qián yán yuán chuàng yán jiū.

“Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã thành lập quỹ tài trợ chuyên đề dành cho nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi, tập trung hỗ trợ các nhà nghiên cứu trẻ tuổi xuất sắc dưới 35 tuổi tự chủ triển khai các nghiên cứu nguyên tác tiên phong.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国家劳动法与就业促进法明确严禁任何形式的性别歧视、地域歧视与学历歧视,全力维护劳动者公平就业权利。

Guó jiā láo dòng fǎ yǔ jiù yè cù jìn fǎ míng què yán jìn rèn hé xíng shì de xìng bié qí shì, dì yù qí shì yǔ xué lì qí shì, quán lì wéi hù láo dòng zhě gōng píng jiù yè quán lì.

“Luật Lao động và Luật Thúc đẩy Việc làm của quốc gia nghiêm cấm rõ ràng mọi hình thức phân biệt đối xử kỳ thị giới tính, kỳ thị vùng miền và kỳ thị bằng cấp, dốc toàn lực bảo vệ quyền lợi việc làm công bằng của người lao động.”

Bộ: 止 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Danh từ

边防战士常年默默坚守在冰峰雪岭之巅,用赤胆忠心守护着祖国的大好河山与万家灯火安宁。

Biān fáng zhàn shì cháng nián mò mò jiān shǒu zài bīng fēng xuě lǐng zhī diān, yòng chì dǎn zhōng xīn shǒu hù zhe zǔ guó de dà hǎo hé shān yǔ wàn jiā dēng huǒ ān níng.

“Các chiến sĩ người lính biên phòng quanh năm âm thầm bám trụ kiên cường trên đỉnh núi non tuyết phủ băng giá, dùng tấm lòng trung trinh son sắt để canh giữ gìn giữ sự bình yên của muôn nhà muôn ánh đèn và non sông gấm vóc tươi đẹp của Tổ quốc.”

Bộ: 戈 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

在大型水利枢纽工程建设中,党和政府妥善安置了数十万库区搬迁移民并落实了产业后续扶持政策。

Zài dà xíng shuǐ lì shū niǔ gōng chéng jiàn shè zhōng, dǎng hé zhèng fǔ tuǒ shàn ān zhì le shù shí wàn kù qū bān qiān yí mín bìng luò shí le chǎn yè hòu xù fú chí zhèng cè.

“Trong việc xây dựng các công trình đầu mối thủy lợi quy mô lớn, Đảng và Chính phủ đã bố trí tái định cư chu đáo cho hàng chục vạn hộ dân di dời vùng lòng hồ và thực thi các chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề tiếp theo.”

Bộ: 禾 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

司法机关严格坚持以事实为依据、以法律为准绳,坚决查处并纠正任何捏造伪证、恶意陷害公民的冤错案件。

Sī fǎ jī guān yán gé jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, jiān jué chá chǔ bìng jiū zhèng rèn hé niē zào wěi zhèng, è yì xiàn hài gōng mín de yuān cuò àn jiàn.

“Cơ quan tư pháp kiên trì nghiêm ngặt lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo chuẩn mực, kiên quyết điều tra xử lý và sửa chữa mọi vụ án oan sai cố tình gài bẫy hãm hại công dân, ngụy tạo chứng cứ giả.”

Bộ: 阜 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

面对遭受水灾的灾民,他慷慨解囊,一次就捐款10万元。

Miànduì zāoshòu shuǐzāi de zāimín, tā kāngkǎi jiěnáng, yīcì jiù juānkuǎn shí wàn yuán.

“Đối mặt với nạn nhân lũ lụt, anh ấy hào phóng mở hầu bao, quyên góp một lần 100.000 nhân dân tệ.”

Bộ: 心 • 61 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

在推进城市更新与重大基础设施建设中,必须切实维护好广大搬迁安置群众的核心切身利益。

Zài tuī jìn chéng shì gēng xīn yǔ zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè zhōng, bì xū qiè shí wéi hù hǎo guǎng dà bān qiān ān zhì qún zhòng de hé xīn qiè shēn lì yì.

“Trong việc thúc đẩy chỉnh trang đô thị và xây dựng hạ tầng cơ sở trọng điểm, nhất thiết phải bảo vệ chu đáo lợi ích thiết thân cốt lõi của đông đảo bà con diện tái định cư di dời.”

Bộ: 刀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

国家健全覆盖城乡的分层分类社会救助体系,城市救助管理站全天候主动巡查救助街头生活无着的流浪乞讨人员。

Guó jiā jiàn quán fù gài chéng xiāng de fēn céng fēn lèi shè huì jiù zhù tǐ xì, chéng shì jiù zhù guǎn lǐ zhàn quán tiān hòu zhǔ dòng xún chá jiù zhù jiē tóu shēng huó wú zhuó de liú làng qǐ tǎo rén yuán.

“Nhà nước hoàn thiện hệ thống trợ giúp xã hội phân tầng phân loại bao phủ thành thị và nông thôn, các trạm quản lý cứu trợ đô thị chủ động tuần tra cứu trợ suốt 24/7 đối với những người lang thang ăn xin không nơi nương tựa sinh sống trên đường phố.”

#20 HSK 5 Danh từ
志愿者
zhì yuàn zhě CHÍ NGUYỆN GIẢ

tình nguyện viên

在国际重大体育赛事与大型博览会上,身穿统一制服的青年志愿者们用热情专业的微笑服务温暖了八方来宾。

Zài guó jì zhòng dà tǐ yù sài shì yǔ dà xíng bó lǎn huì shàng, shēn chuān tǒng yī zhì fú de qīng nián zhì yuàn zhě men yòng rè qíng zhuān yè de wēi xiào fú wù wēn nuǎn le bā fāng lái bīn.

“Tại các sự kiện thể thao quốc tế lớn và hội chợ triển lãm quy mô lớn, các bạn tình nguyện viên trẻ khoác trên mình bộ đồng phục chỉnh tề bằng nụ cười phục vụ nhiệt tình chuyên nghiệp đã sưởi ấm lòng quan khách bốn phương.”

Bộ: 心 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →