歧视 Phồn thể: 歧視
Minh họa từ vựng 歧视
qí shì HÁN VIỆT: KỲ THỊ

歧视: kỳ thị, phân biệt đối xử

kỳ thị phân biệt đối xử

Nghĩa tiếng Anh (English): to discriminate against, discrimination

Nét viết & luyện viết chữ 歧视

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 歧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (歧): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 支 (CHI). Từ ghép HSK: 分歧 (PHÂN KỲ: bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến), 歧视 (KỲ THỊ: kỳ thị, phân biệt đối xử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

歧
qí KỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngã ba đường; phân nhánh

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.)

Chữ KỲ (歧): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 支 (CHI). Từ ghép HSK: 分歧 (PHÂN KỲ: bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến), 歧视 (KỲ THỊ: kỳ thị, phân biệt đối xử).

视
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, xem; coi như

Bộ 礻 (BỘ THỊ • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”

Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.

Câu ví dụ với từ “歧视”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家劳动法与就业促进法明确严禁任何形式的性别歧视、地域歧视与学历歧视,全力维护劳动者公平就业权利。

Guó jiā láo dòng fǎ yǔ jiù yè cù jìn fǎ míng què yán jìn rèn hé xíng shì de xìng bié qí shì, dì yù qí shì yǔ xué lì qí shì, quán lì wéi hù láo dòng zhě gōng píng jiù yè quán lì.

“Luật Lao động và Luật Thúc đẩy Việc làm của quốc gia nghiêm cấm rõ ràng mọi hình thức phân biệt đối xử kỳ thị giới tính, kỳ thị vùng miền và kỳ thị bằng cấp, dốc toàn lực bảo vệ quyền lợi việc làm công bằng của người lao động.”

Labor and employment laws strictly prohibit gender, regional, and educational discrimination, upholding fair employment rights.

Ví dụ #2

深刻领悟“歧视”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qí shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “歧视” (kỳ thị, phân biệt đối xử - KỲ THỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "歧视" (kỳ thị, phân biệt đối xử) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “歧视” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →