精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#7 HSK 5 Danh từ

公安机关重拳出击、严厉打击电信网络诈骗,坚决守护广大人民群众的切身财产安全不受骗子侵害。

Gōng ān jī guān zhòng quán chū jī, yán lì dǎ jī diàn xìn wǎng luò zhà piàn, jiān jué shǒu hù guǎng dà rén mín qún zhòng de qiè shēn cái chǎn ān quán bù shòu piàn zi qīn hài.

“Cơ quan công an ra đòn mạnh mẽ, trừng trị nghiêm khắc nạn lừa đảo qua mạng viễn thông, kiên quyết bảo vệ an toàn tài sản thiết thân của đông đảo quần chúng nhân dân không bị kẻ lừa đảo kẻ gian trá xâm hại.”

Bộ: 馬 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
酒精性
jiǔjīng xìng TỬU TINH TÍNH

tính cồn

瑞克患有酒精性酮症酸中毒。

Ruì kè huàn yǒu jiǔ jīng xìng tóng zhèng suān dū zhōng dú.

“Rick bị một tình trạng gọi là nhiễm toan ceton do rượu.”

Bộ: 酉 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →