全校师生积极捐钱捐物,救济受灾群众。
Quánxiào shī shēng jījí juān qián juān wù, jiùjì shòuzāi qúnzhòng.
“Thầy và trò nhà trường đã tích cực quyên góp tiền, vật chất để giúp đỡ đồng bào bị ảnh hưởng bởi thiên tai.”
Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
全校师生积极捐钱捐物,救济受灾群众。
Quánxiào shī shēng jījí juān qián juān wù, jiùjì shòuzāi qúnzhòng.
“Thầy và trò nhà trường đã tích cực quyên góp tiền, vật chất để giúp đỡ đồng bào bị ảnh hưởng bởi thiên tai.”
我们支持公平贸易产品。
Wǒmen zhīchí gōngpíng màoyì chǎnpǐn.
“Chúng tôi ủng hộ sản phẩm thương mại công bằng.”
我们支持平等主义。
Wǒmen zhīchí píngděng zhǔyì.
“Chúng tôi ủng hộ chủ nghĩa bình đẳng.”
冗员太多会浪费钱。
rǒngyuán tài duō huì làngfèi qián.
“Nhân sự dư quá nhiều sẽ lãng phí tiền.”
她的朋友也下岗。
tā de péngyǒu yě xiàgǎng.
“Bạn của cô ấy cũng nghỉ việc.”
中国始终坚定站在历史正确的一边、站在人类文明进步的一边,坚定不移维护国际多边公平正义与世界和平。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài lì shǐ zhèng què de yī biān, zhàn zài rén lèi wén míng jìn bù de yī biān, jiān dìng bù yí wéi hù guó jì duō biān gōng píng zhèng yì yǔ shì jiè hé píng.
“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, đứng về phía tiến bộ của văn minh nhân loại, kiên định không ngừng bảo vệ hòa bình thế giới cùng công bằng chính nghĩa đa phương quốc tế.”
功勋战略科学家临终前立下遗嘱,将毕生工资积蓄与重大科技奖励全部捐献给母校设立基础学科拔尖创新奖学金。
Gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā lín zhōng qián lì xià yí zhǔ, jiāng bì shēng gōng zī jī xù yǔ zhòng dà kē jì jiǎng lì quán bù juān xiàn gěi mǔ xiào shè lì jī chǔ xué kē bá jiān chuàng xīn jiǎng xué jīn.
“Vị nhà khoa học chiến lược có công lao trước lúc lâm chung đã lập di chúc, hiến tặng quyên góp toàn bộ các giải thưởng khoa học công nghệ trọng đại cùng tiền lương tiết kiệm cả đời mình cho trường cũ thành lập Học bổng Đổi mới Sáng tạo Xuất chúng Môn học Cơ bản.”
请删掉这些冗余的字。
qǐng shāndiào zhèxiē rǒngyú de zì.
“Hãy xóa những chữ dư thừa này đi.”
罢黜
bàchù
“Bãi miễn”
我家安装了有线电视。
Wǒ jiā ānzhuāng le yǒuxiàn diànshì.
“Nhà tôi đã lắp đặt truyền hình cáp.”
你们下棋的瘾头儿可真不小。
nǐmen xiàqí de yǐntóu érkězhēn bùxiǎo。
“Mức độ ghiền đánh cờ của các anh quả không nhỏ.”
力量对消
lì liang duì xiāo
“Lực lượng triệt tiêu nhau”
中国在国际事务中始终坚持伸张正义、主持公道,坚定站在和平一边、站在广大发展中国家一边。
Zhōng guó zài guó jì shì wù zhōng shǐ zhōng jiān chí shēn zhāng zhèng yì, zhǔ chí gōng dào, jiān dìng zhàn zài hé píng yī biān, zhàn zài guǎng dà fā zhǎn zhōng guó jiā yī biān.
“Trung Quốc trong các vấn đề quốc tế luôn kiên trì bảo vệ chính nghĩa, chủ trì lẽ phải công đạo, kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía đông đảo các nước đang phát triển.”
他吃得过量,导致胃部不适。
tā chī de guòliàng, dǎozhì wèi bù bùshì.
“Anh ấy ăn quá nhiều, dẫn tới dạ dày khó chịu.”
教育是民众的福祉。
jiàoyù shì mínzhòng de fúzhǐ.
“Giáo dục là phúc lợi của nhân dân.”
仪态万方 (姿态美丽多姿)。
yítàiwànfāng (zītài měilì duōzī)。
“Dáng vẻ uyển chuyển yêu kiều (thường chỉ nữ giới).”
我们计划迁移到新城市。
wǒmen jìhuà qiānyí dào xīn chéngshì.
“Chúng tôi dự định chuyển đến thành phố mới.”
国家重大科技基础设施“极深地下极低辐射本底前沿物理实验设施”顺利通过国家综合性专家组竣工验收并正式投入运行。
Guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī "jí shēn dì xià jí dī fú shè běn dǐ qián yán wù lǐ shí yàn shè shī" shùn lì tōng guò guó jiā zōng hé xìng zhuān jiā zǔ jùn gōng yàn shōu bìng zhèng shì tóu rù yùn xíng.
“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia 'Cơ sở Thực nghiệm Vật lý Tiên phong Phông Bức xạ Cực thấp Dưới Lòng đất Cực Sâu' đã thuận lợi vượt qua đợt kiểm tra nghiệm thu khánh thành của đoàn chuyên gia tổng hợp quốc gia và chính thức đưa vào vận hành.”
国家重大前沿大科学装置全面向全社会中小学师生免费开放公益科学探索日,厚植青少年科学探索报国情怀。
Guó jiā zhòng dà qián yán dà kē xué zhuāng zhì quán miàn xiàng quán shè huì zhōng xiǎo xué shī shēng miǎn fèi kāi fàng gōng yì kē xué tàn suǒ rì, hòu zhí qīng shào nián kē xué tàn suǒ bào guó qíng huái.
“Thiết bị khoa học lớn tiên phong trọng đại quốc gia mở cửa miễn phí toàn diện ngày khám phá khoa học công ích vì cộng đồng cho giáo viên và học sinh tiểu học trung học toàn xã hội, bồi đắp sâu sắc tấm lòng khám phá khoa học phụng sự Tổ quốc cho thanh thiếu niên.”
孩子们总是乱扔玩具。
háizimen zǒngshì luàn rēng wánjù.
“Bọn trẻ cứ vứt đồ chơi lung tung.”
对这种害群之马,我们绝不可姑息!
Duì zhè zhǒng hài qún zhī mǎ, wǒmen jué bù kě gūxī!
“Đối với loại người phá hoại tập thể này, chúng ta tuyệt đối không thể dung túng!”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết