精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#1 Chủ đề Từ vựng
捐物
juān wù QUYÊN VẬT

quyên góp đồ

全校师生积极捐钱捐物,救济受灾群众。

Quánxiào shī shēng jījí juān qián juān wù, jiùjì shòuzāi qúnzhòng.

“Thầy và trò nhà trường đã tích cực quyên góp tiền, vật chất để giúp đỡ đồng bào bị ảnh hưởng bởi thiên tai.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定站在历史正确的一边、站在人类文明进步的一边,坚定不移维护国际多边公平正义与世界和平。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài lì shǐ zhèng què de yī biān, zhàn zài rén lèi wén míng jìn bù de yī biān, jiān dìng bù yí wéi hù guó jì duō biān gōng píng zhèng yì yǔ shì jiè hé píng.

“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, đứng về phía tiến bộ của văn minh nhân loại, kiên định không ngừng bảo vệ hòa bình thế giới cùng công bằng chính nghĩa đa phương quốc tế.”

#9 HSK 9 Danh từ

功勋战略科学家临终前立下遗嘱,将毕生工资积蓄与重大科技奖励全部捐献给母校设立基础学科拔尖创新奖学金。

Gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā lín zhōng qián lì xià yí zhǔ, jiāng bì shēng gōng zī jī xù yǔ zhòng dà kē jì jiǎng lì quán bù juān xiàn gěi mǔ xiào shè lì jī chǔ xué kē bá jiān chuàng xīn jiǎng xué jīn.

“Vị nhà khoa học chiến lược có công lao trước lúc lâm chung đã lập di chúc, hiến tặng quyên góp toàn bộ các giải thưởng khoa học công nghệ trọng đại cùng tiền lương tiết kiệm cả đời mình cho trường cũ thành lập Học bổng Đổi mới Sáng tạo Xuất chúng Môn học Cơ bản.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

中国在国际事务中始终坚持伸张正义、主持公道,坚定站在和平一边、站在广大发展中国家一边。

Zhōng guó zài guó jì shì wù zhōng shǐ zhōng jiān chí shēn zhāng zhèng yì, zhǔ chí gōng dào, jiān dìng zhàn zài hé píng yī biān, zhàn zài guǎng dà fā zhǎn zhōng guó jiā yī biān.

“Trung Quốc trong các vấn đề quốc tế luôn kiên trì bảo vệ chính nghĩa, chủ trì lẽ phải công đạo, kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía đông đảo các nước đang phát triển.”

Bộ: 八 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家重大科技基础设施“极深地下极低辐射本底前沿物理实验设施”顺利通过国家综合性专家组竣工验收并正式投入运行。

Guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī "jí shēn dì xià jí dī fú shè běn dǐ qián yán wù lǐ shí yàn shè shī" shùn lì tōng guò guó jiā zōng hé xìng zhuān jiā zǔ jùn gōng yàn shōu bìng zhèng shì tóu rù yùn xíng.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia 'Cơ sở Thực nghiệm Vật lý Tiên phong Phông Bức xạ Cực thấp Dưới Lòng đất Cực Sâu' đã thuận lợi vượt qua đợt kiểm tra nghiệm thu khánh thành của đoàn chuyên gia tổng hợp quốc gia và chính thức đưa vào vận hành.”

Bộ: 馬 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 8 Danh từ

国家重大前沿大科学装置全面向全社会中小学师生免费开放公益科学探索日,厚植青少年科学探索报国情怀。

Guó jiā zhòng dà qián yán dà kē xué zhuāng zhì quán miàn xiàng quán shè huì zhōng xiǎo xué shī shēng miǎn fèi kāi fàng gōng yì kē xué tàn suǒ rì, hòu zhí qīng shào nián kē xué tàn suǒ bào guó qíng huái.

“Thiết bị khoa học lớn tiên phong trọng đại quốc gia mở cửa miễn phí toàn diện ngày khám phá khoa học công ích vì cộng đồng cho giáo viên và học sinh tiểu học trung học toàn xã hội, bồi đắp sâu sắc tấm lòng khám phá khoa học phụng sự Tổ quốc cho thanh thiếu niên.”

Bộ: 八 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →