精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#11 Chủ đề Từ vựng
民生
mínshēng DÂN SINH

dân sinh

民生问题关系到每个人的切身利益。

Mínshēng wèntí guānxì dào měi gèrén de qièshēn lìyì.

“Vấn đề dân sinh liên quan đến lợi ích thiết thân của mỗi người.”

Bộ: 氏 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
捐钱
juān qián QUYÊN TIỀN

quyên góp tiền

公司以回馈社会为宗旨捐钱。

Gōngsī yǐ huíkuì shèhuì wèi zōngzhǐ juān qián.

“Công ty thực hiện hoạt động quyên góp với mục đích tri ân xã hội.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

经过几代科技工作者数十载艰苦卓绝的接续奋斗,我国重大工程装备制造产业打下了极其雄厚坚实的工业底子。

Jīng guò jǐ dài kē jì gōng zuò zhě shù shí zài jiān kǔ zhuó jué de jiē xù fèn dòu, wǒ guó zhòng dà gōng chéng zhuāng bèi zhì zào chǎn yè dǎ xià le jí qí xióng hòu jiān shí de gōng yè dǐ zi.

“Trải qua mấy chục năm tiếp nối phấn đấu gian khổ tột cùng của mấy thế hệ những người làm khoa học công nghệ, ngành chế tạo trang thiết bị công trình trọng đại nước ta đã tạo dựng nên một nền tảng căn bản vốn liếng cơ sở công nghiệp vô cùng vững chắc và hùng hậu.”

Bộ: 广 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

对于我,一个北漂将近三年的人来说,第一次见到她,就有这 样一种感觉:这就是我需要的地方。

Duìyú wǒ, yīgè běi piāo jiāngjìn sān nián de rén lái shuō, dì yī cì jiàn dào tā, jiù yǒu zhèyàng yī zhǒng gǎnjué: Zhè jiùshì wǒ xūyào de dìfāng.

“Tôi đã sống lang thang ở Bắc Kinh gần ba năm nay. Lần đầu đến đây tôi đã nghĩ đây chính là nơi mà tôi cần đến.”

Bộ: 匕 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →