精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#6 HSK 7 Động từ

国家重点实验室全面健全人员能进能出动态考核机制,对存在严重学术不端造假行为的人员依法坚决予以辞退。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn jiàn quán rén yuán néng jìn néng chū dòng tài kǎo hé jī zhì, duì cún zài yán zhòng xué shù bù duān zào jiǎ xíng wéi de rén yuán yī fǎ jiān jué yǔ yǐ cí tuì.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia hoàn thiện toàn diện cơ chế khảo sát động thái nhân sự có vào có ra, đối với nhân sự có hành vi sai trái làm giả học thuật nghiêm trọng kiên quyết sa thải cho thôi việc theo đúng pháp luật.”

Bộ: 辛 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国际社会坚定维护二战胜利成果与战后国际秩序,坚决谴责一切法西斯军国主义灭绝人性与残酷迫害平民的滔天罪行。

Guó jì shè huì jiān dìng wéi hù èr zhàn shèng lì chéng guǒ yǔ zhàn hòu guó jì zhì xù, jiān jué qiǎn zé yī qiè fǎ xī sī jūn guó zhǔ yì miè jué rén xìng yǔ cán kù pò hài píng mín de tāo tiān zuì xíng.

“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ thành quả thắng lợi của Chiến tranh Thế giới thứ 2 cùng trật tự quốc tế thời hậu chiến, kiên quyết lên án mọi tội ác tày trời diệt tuyệt nhân tính và tàn bạo bức hại dân thường của chủ nghĩa quân phiệt phát-xít.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

国家设立科技创新战略引导基金,持续加大对前沿原创性基础研究与关键核心技术攻关的长期资金支持。

Guó jiā shè lì kē jì chuàng xīn zhàn lüè yǐn dǎo jī jīn, chí xù jiā dà duì qián yán yuán chuàng xìng jī chǔ yán jiū yǔ guān jiàn hé xīn jì shù gōng guān de cháng qī zī jīn zhī chí.

“Nhà nước thành lập Quỹ Định hướng Chiến lược Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ, liên tục tăng cường hỗ trợ nguồn vốn kinh phí dài hạn đối với nghiên cứu cơ bản mang tính nguyên tác tiên phong và chinh phục các công nghệ then chốt cốt lõi.”

Bộ: 貝 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

寒冬腊月,全家人围坐在热气腾腾的铜火锅旁品尝美味,其乐融融、暖意融融。

Hán dōng là yuè, quán jiā rén wéi zuò zài rè qì téng téng de tóng huǒ guō páng pǐn cháng měi wèi, qí lè róng róng, nuǎn yì róng róng.

“Vào những ngày đông giá rét tháng Chạp, cả gia đình quây quần bên nồi lẩu đồng nghi ngút khói thưởng thức món ngon, không khí sum họp ấm cúng chan chứa niềm vui.”

Bộ: 金 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

在处理复杂多变的跨部门协作问题时,保持坦诚透明与及时的沟通交流能够迅速化解误解分歧。

Zài chǔ lǐ fù zá duō biàn de kuà bù mén xié zuò wèn tí shí, bǎo chí tǎn chéng tòu míng yǔ jí shí de gōu tōng jiāo liú néng gòu xùn sù huà jiě wù jiě fēn qí.

“Khi xử lý các vấn đề phối hợp liên phòng ban phức tạp và đa dạng, việc duy trì sự trao đổi giao tiếp thẳng thắn minh bạch và kịp thời có thể nhanh chóng xóa bỏ những hiểu lầm bất đồng.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

我国科研团队在深海探测、量子计算以及受控核聚变等前沿科技领域取得了多项世界级原创性重大突破。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài shēn hǎi tàn cè, liàng zǐ jì suàn yǐ jí shòu kòng hé jù biàn děng qián yán kē jì lǐng yù qǔ dé le duō xiàng shì jiè jí yuán chuàng xìng zhòng dà tū pò.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta tại các lĩnh vực khoa học công nghệ tiên phong như thám hiểm biển sâu, tính toán lượng tử và nhiệt hạch có kiểm soát đã đạt được nhiều bước đột phá mang tính nguyên tác tầm cỡ thế giới.”

Bộ: 頁 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →